pleasurably

Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách vui vẻ và thú vị

Câu ví dụ

DVD CLONER II which make DVD cloning more conveniently, pleasurably and economically.

DVD CLONER II giúp nhân bản DVD trở nên thuận tiện, dễ chịu và kinh tế hơn.

enjoying a pleasurably warm bath

tận hưởng một bồn tắm ấm áp dễ chịu

sipping a pleasurably cold drink

thưởng thức một ly đồ uống lạnh dễ chịu

reading a pleasurably interesting book

đọc một cuốn sách thú vị dễ chịu

listening to pleasurably soothing music

nghe nhạc du dương dễ chịu

taking a pleasurably relaxing walk in the park

đi dạo trong công viên dễ chịu và thư giãn

eating a pleasurably delicious meal

ăn một bữa ăn ngon miệng và dễ chịu

watching a pleasurably entertaining movie

xem một bộ phim giải trí dễ chịu

traveling to a pleasurably exotic destination

du lịch đến một điểm đến kỳ lạ và dễ chịu

experiencing a pleasurably calming massage

trải nghiệm một liệu pháp massage thư giãn và dễ chịu

spending time with pleasurably good company

dành thời gian với những người bạn tốt và dễ chịu

Ví dụ thực tế

" Well'm, " answered Prissy, dragging out her words pleasurably to give more weight to her message.

“ Ừm, ” Prissy trả lời, kéo dài từ ngữ một cách thích thú để tăng thêm trọng lượng cho thông điệp của cô.

Nguồn: Gone with the Wind

He kissed me back, his hands sliding slowly up my spine, maneuvering me against the wall, so that I was pinned, pleasurably, against him.

Anh hôn tôi lại, tay anh ta trượt lên sống lưng tôi một cách chậm rãi, điều khiển tôi sát vào tường, khiến tôi bị dính chặt, đầy khoái cảm, vào anh ta.

Nguồn: Still Me (Me Before You #3)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay