plethora

[Mỹ]/ˈpleθərə/
[Anh]/ˈpleθərə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thặng dư; lượng dư thừa;[Y học] một tình trạng thừa máu
Word Forms
số nhiềuplethoras

Câu ví dụ

a plethora of committees and subcommittees.

một loạt các ủy ban và tiểu ban.

Java comes with a plethora of ready-made types.

Java đi kèm với rất nhiều kiểu dữ liệu được tạo sẵn.

All this plethora of sight, and feeling, and thought occurred on the instant. There was no pause of the realities wherein he moved.

Tất cả sự phong phú về thị giác, cảm xúc và suy nghĩ này xảy ra ngay lập tức. Không có sự tạm dừng của những thực tế mà anh ta di chuyển.

In Pascal the plethora of declarable data structures induces a specialization within functions that inhibits and penalizes casual cooperation.

Trong Pascal, sự phong phú của các cấu trúc dữ liệu có thể khai báo gây ra sự chuyên môn hóa trong các hàm, ức chế và trừng phạt sự hợp tác thông thường.

There is a plethora of options available for dinner tonight.

Có rất nhiều lựa chọn cho bữa tối hôm nay.

She has a plethora of shoes in her closet.

Cô ấy có rất nhiều giày trong tủ quần áo.

The store offers a plethora of products to choose from.

Cửa hàng cung cấp rất nhiều sản phẩm để lựa chọn.

The library has a plethora of books on various topics.

Thư viện có rất nhiều sách về các chủ đề khác nhau.

He has a plethora of skills that make him a valuable employee.

Anh ấy có rất nhiều kỹ năng khiến anh ấy trở thành một nhân viên có giá trị.

The market is filled with a plethora of fresh fruits and vegetables.

Chợ tràn ngập rất nhiều trái cây và rau quả tươi.

There is a plethora of information available online about the topic.

Có rất nhiều thông tin có sẵn trực tuyến về chủ đề đó.

The museum has a plethora of artifacts from different time periods.

Bảo tàng có rất nhiều hiện vật từ các thời kỳ khác nhau.

The conference featured a plethora of influential speakers.

Hội nghị có sự tham gia của rất nhiều diễn giả có ảnh hưởng.

She received a plethora of compliments on her new hairstyle.

Cô ấy nhận được rất nhiều lời khen về kiểu tóc mới của mình.

Ví dụ thực tế

The article contained a plethora of information.

Bài báo chứa đựng một lượng lớn thông tin.

Nguồn: English With Lucy (Bilingual Experience)

The human voice is capable of forming a plethora of incredibly different sounds.

Giọng người có khả năng tạo ra vô số âm thanh khác nhau.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American January 2023 Collection

Because it had generated, it had made or created a plethora of ideas.

Bởi vì nó đã tạo ra, nó đã tạo ra hoặc tạo ra một lượng lớn ý tưởng.

Nguồn: Engvid-Adam Course Collection

But if you can get it just right you unlock a whole plethora of benefits.

Nhưng nếu bạn có thể làm cho nó hoàn toàn đúng, bạn sẽ mở khóa một loạt các lợi ích.

Nguồn: The secret to keeping conversations from falling flat.

Where did this plethora of popes come from?

Những vị giáo hoàng này đã xuất hiện từ đâu?

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

But Dr Goldacre illustrates his points with a plethora of real-world stories and examples.

Nhưng Tiến sĩ Goldacre minh họa những điểm của ông bằng một lượng lớn những câu chuyện và ví dụ thực tế.

Nguồn: The Economist - Arts

And in this video, you're gonna learn a plethora of words and expressions to express your preferences.

Và trong video này, bạn sẽ học được một lượng lớn các từ và cách diễn đạt để thể hiện sở thích của bạn.

Nguồn: Fastrack IELTS Speaking High Score Secrets

They are used for a plethora of different functions beyond feeding ecology.

Chúng được sử dụng cho nhiều chức năng khác nhau ngoài sinh thái học về dinh dưỡng.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American March 2020 Compilation

In recent years, there has been a plethora of research supporting the link between your mind and your gut.

Trong những năm gần đây, đã có một lượng lớn các nghiên cứu hỗ trợ mối liên hệ giữa tâm trí và ruột của bạn.

Nguồn: Psychology Mini Class

That plethora allows astronomers to start drawing conclusions about how common various sorts of planets are.

Nhiều điều đó cho phép các nhà thiên văn học bắt đầu rút ra kết luận về mức độ phổ biến của các loại hành tinh khác nhau.

Nguồn: The Economist - Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay