pliant

[Mỹ]/ˈplaɪənt/
[Anh]/ˈplaɪənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.dễ uốn cong hoặc linh hoạt; thích ứng.

Câu ví dụ

The pliant material can be easily bent into shape.

Vật liệu dẻo có thể dễ dàng uốn thành hình dạng.

She showed a pliant attitude towards her boss's demands.

Cô ấy thể hiện một thái độ dễ bảo với những yêu cầu của sếp.

The pliant branches swayed gently in the breeze.

Những cành cây dẻo quằn quện nhẹ nhàng trong gió.

He was known for his pliant personality, always willing to adapt to different situations.

Anh ấy nổi tiếng với tính cách dễ thích nghi, luôn sẵn sàng thích ứng với những tình huống khác nhau.

The pliant fabric draped beautifully over the furniture.

Vải dẻo rủ xuống một cách đẹp mắt trên đồ nội thất.

She demonstrated her pliant flexibility during the yoga class.

Cô ấy thể hiện sự dẻo dai của mình trong lớp học yoga.

The pliant employee followed all the instructions without question.

Nhân viên dễ bảo tuân theo tất cả các hướng dẫn mà không cần đặt câu hỏi.

The pliant clay was molded into intricate shapes by the skilled artist.

Đất sét dẻo đã được người nghệ sĩ lành nghề tạo thành những hình dạng phức tạp.

His pliant nature made him easy to work with in a team.

Tính cách dễ bảo của anh ấy khiến anh ấy dễ dàng làm việc trong một nhóm.

The pliant reeds bent gracefully in the water.

Những ngọn reed dẻo uốn cong duyên dáng trên mặt nước.

Ví dụ thực tế

Pliant boards are not the only problem.

Các tấm ván yếu không phải là vấn đề duy nhất.

Nguồn: The Economist (Summary)

He was occupied in his cigar, and in holding back the pliant boughs.

Anh ấy đang bận rộn với điếu xì gà của mình và giữ những cành cây mềm mại.

Nguồn: The Room with a View (Part 1)

Her heart must be just as soft, her temper just as free from angles, her character just as pliant.

Trái tim cô ấy phải mềm mại như vậy, tính khí của cô ấy phải tự do khỏi những góc cạnh, tính cách của cô ấy phải mềm dẻo như vậy.

Nguồn: Adam Bede (Part Two)

I could resist St. John’s wrath: I grew pliant as a reed under his kindness.

Tôi có thể chống lại sự tức giận của St. John: Tôi trở nên mềm dẻo như một cây tầm reed dưới sự tốt bụng của anh ấy.

Nguồn: Jane Eyre (Original Version)

And so I was taught to be pure, to be obedient, to be humble, to be silent, to be pliant.

Và vì vậy tôi được dạy để thuần khiết, để ngoan ngoãn, để khiêm tốn, để im lặng, để mềm dẻo.

Nguồn: Fresh air

Suddenly darting on each other, they closed, and came to the earth, twisted together like twining serpents, in pliant and subtle folds.

Đột nhiên lao vào nhau, chúng đóng lại và rơi xuống đất, vặn xoắn lại với nhau như những con rắn quấn quanh, trong những nếp gấp mềm mại và tinh tế.

Nguồn: The Last of the Mohicans (Part One)

Dr Li and Dr Hu wondered if the problem of electrode damage might be ameliorated by using a more pliant material for the frames on which the electrodes are suspended.

Bác sĩ Li và Bác sĩ Hu tự hỏi liệu vấn đề hư hỏng điện cực có thể được cải thiện bằng cách sử dụng vật liệu mềm hơn cho khung mà các điện cực được treo hay không.

Nguồn: The Economist - Technology

As the juniper is the most stubborn and unshakeable of trees in the Yosemite region, the Mountain Hemlock (Tsuga Mertensiana) is the most graceful and pliant and sensitive.

Như cây bách xù là loại cây cứng đầu và không thể lay chuyển nhất ở vùng Yosemite, cây thông núi (Tsuga Mertensiana) là loại cây duyên dáng, mềm dẻo và nhạy cảm nhất.

Nguồn: Yosemite

Emma McChesney glanced quickly at T. A., saw that he was pliant enough for the molding process, and deftly began to shape, and bend, and smooth and pat.

Emma McChesney liếc nhìn nhanh chóng T. A., thấy rằng anh ấy đủ mềm dẻo cho quá trình tạo hình, và khéo léo bắt đầu định hình, uốn cong, làm mịn và vỗ.

Nguồn: Medium-rare steak

He has already followed Nixon's path in trying to rid himself of his principal nemeses, FBI Director James Comey and Attorney General Jeff Sessions (replaced with a pliant temp, Matthew Whitaker).

Anh ta đã đi theo con đường của Nixon trong việc cố gắng loại bỏ những kẻ thù chính của mình, Giám đốc FBI James Comey và Tổng chưởng lý Jeff Sessions (thay thế bằng một người tạm thời mềm dẻo, Matthew Whitaker).

Nguồn: Newsweek

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay