malleable

[Mỹ]/'mælɪəb(ə)l/
[Anh]/'mælɪəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng được định hình hoặc kéo dài mà không bị gãy; đàn hồi.

Cụm từ & Cách kết hợp

malleable iron

gang dẻo

malleable cast iron

gang đúc dẻo

Câu ví dụ

a malleable substance

một chất dễ uốn

the malleable mind of the pragmatist.

tâm trí dễ uốn của người thực dụng.

plastic material such as clay.See Synonyms at malleable

vật liệu dẻo như đất sét. Xem Từ đồng nghĩa tại malleable

malleable metals such as gold;

kim loại dễ uốn như vàng;

younger actresses with more malleable identities.

Những nữ diễn viên trẻ hơn với những hình mẫu dễ uốn nắn hơn.

a hard malleable ductile silvery metallic element that is resistant to corrosion; used in alloys; occurs in pentlandite and smaltite and garnierite and millerite.

một nguyên tố kim loại màu bạc, dễ uốn, dẻo dai, có khả năng chống ăn mòn; được sử dụng trong hợp kim; có mặt trong pentlandite, smaltite, garnierite và millerite.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay