plucky

[Mỹ]/'plʌkɪ/
[Anh]/'plʌki/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. dũng cảm và quyết tâm
Word Forms
so sánh nhấtpluckiest
so sánh hơnpluckier

Câu ví dụ

a plucky lampooner of the administration.

một người châm biếm dũng cảm của chính quyền.

She showed a plucky attitude in the face of adversity.

Cô ấy thể hiện thái độ quả cảm trước nghịch cảnh.

The plucky little girl stood up to the bully.

Cô bé dũng cảm đã đối đầu với kẻ bắt nạt.

Despite the challenges, he remained plucky and optimistic.

Bất chấp những thử thách, anh ấy vẫn giữ được tinh thần quả cảm và lạc quan.

The plucky team managed to win against all odds.

Đội bóng quả cảm đã giành chiến thắng bất chấp mọi khó khăn.

Her plucky determination helped her overcome obstacles.

Sự kiên định quả cảm của cô ấy đã giúp cô ấy vượt qua những trở ngại.

The plucky firefighter rushed into the burning building to save lives.

Người lính cứu hỏa quả cảm đã lao vào tòa nhà đang cháy để cứu người.

He's known for his plucky spirit and never-give-up attitude.

Anh ấy nổi tiếng với tinh thần quả cảm và thái độ không bao giờ bỏ cuộc.

The plucky young entrepreneur started her own business from scratch.

Cô doanh nhân trẻ tuổi quả cảm đã bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình từ con số không.

Despite the setbacks, she remained plucky and determined to succeed.

Bất chấp những trở lại, cô ấy vẫn giữ được tinh thần quả cảm và quyết tâm thành công.

The plucky underdog team surprised everyone by winning the championship.

Đội bóng yếu thế quả cảm đã khiến mọi người bất ngờ khi giành chức vô địch.

Ví dụ thực tế

It isn't some plucky underground resistance movement.

Đây không phải là một phong trào kháng chiến ngầm nào đó dũng cảm.

Nguồn: Person of Interest Season 5

All of the plucky Arabidopsis seeds did sprout and grow.

Tất cả các hạt Arabidopsis dũng cảm đều nảy mầm và lớn lên.

Nguồn: Crash Course Botany

Unless you have the help of a plucky real estate developer.

Trừ khi bạn có sự giúp đỡ của một nhà phát triển bất động sản dũng cảm.

Nguồn: Lost Girl Season 05

It was at the Summer Olympics of 1936, and two plucky nations...

Nó là tại Thế vận hội Mùa hè năm 1936, và hai quốc gia dũng cảm...

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

But one plucky caterpillar dresses in orange and black to avoid becoming somebody's lunch.

Nhưng một con sâu róm dũng cảm lại mặc quần áo màu cam và đen để tránh trở thành bữa trưa của ai đó.

Nguồn: Science in 60 Seconds: August 2018 Collection

And this plucky little ocean cleaner is hauling a lot of junk out of the sea.

Và người dọn dẹp đại dương nhỏ bé, dũng cảm này đang vớt rất nhiều rác thải ra khỏi biển.

Nguồn: VOA Video Highlights

For a time the big retail brokers ignored the plucky upstart and continued to charge commissions and fees.

Trong một thời gian, những nhà môi giới bán lẻ lớn đã bỏ qua người khởi nghiệp dũng cảm và tiếp tục tính phí hoa hồng và phí.

Nguồn: The Economist (Summary)

Annie would demand that Paul write another novel about his plucky continuing character, Misery Chastain, one just for her.

Annie sẽ yêu cầu Paul viết một cuốn tiểu thuyết khác về nhân vật dũng cảm, liên tục của anh ấy, Misery Chastain, chỉ dành riêng cho cô.

Nguồn: Stephen King on Writing

The media ate up their stories, spotting a convenient narrative: a plucky social democracy versus an unrepentant American investor.

Các phương tiện truyền thông đã chấp nhận những câu chuyện của họ, phát hiện ra một câu chuyện thuận tiện: một nền dân chủ xã hội dũng cảm chống lại một nhà đầu tư Mỹ không ăn năn.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

And the way she's come forward now is downright plucky.

Và cách cô ấy xuất hiện bây giờ thực sự rất dũng cảm.

Nguồn: Murder at the golf course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay