plumose

[Mỹ]/ˈpluːməʊs/
[Anh]/ˈpluːmoʊs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. giống như lông; có lông mượt

Cụm từ & Cách kết hợp

plumose feathers

lông tơ

plumose structure

cấu trúc lông tơ

plumose form

dạng lông tơ

plumose appearance

vẻ ngoài lông tơ

plumose plant

thực vật lông tơ

plumose growth

sự phát triển lông tơ

plumose texture

bề mặt lông tơ

plumose pattern

mẫu lông tơ

plumose tail

đuôi lông tơ

plumose edge

bờ lông tơ

Câu ví dụ

the plumose feathers of the bird were stunning.

Những chiếc lông đuôi tuyệt đẹp của loài chim thật ấn tượng.

she admired the plumose structure of the coral.

Cô ấy ngưỡng mộ cấu trúc lông chim của san hô.

the artist captured the plumose effect in her painting.

Nghệ sĩ đã nắm bắt hiệu ứng lông chim trong bức tranh của cô ấy.

plumose plants thrive in wet environments.

Các loài thực vật lông chim phát triển mạnh trong môi trường ẩm ướt.

the scientist studied the plumose characteristics of the species.

Các nhà khoa học nghiên cứu các đặc điểm lông chim của loài.

plumose algae can be found in many freshwater lakes.

Tảo lông chim có thể được tìm thấy ở nhiều hồ nước ngọt.

the plumose appearance of the flower attracted many bees.

Vẻ ngoài lông chim của bông hoa đã thu hút nhiều ong.

he described the plumose texture of the fabric.

Anh ấy mô tả kết cấu lông chim của vải.

the plumose tail of the peacock was mesmerizing.

Đuôi lông chim của con công thật mê hoặc.

she wore a plumose scarf that added elegance to her outfit.

Cô ấy đeo một chiếc khăn choàng lông chim, thêm sự thanh lịch vào trang phục của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay