plumps up
phồng lên
plumps down
phồng xuống
plumps out
phồng ra ngoài
plumps in
phồng vào
plumps together
phồng lại với nhau
plumps around
phồng xung quanh
plumps for
phồng ủng hộ
plumps against
phồng chống lại
plumps along
phồng dọc theo
plumps over
phồng lên trên
the chef plumps the pillows on the dining chairs.
Nhà bếp phồng những chiếc gối trên ghế ăn.
she plumps for the red dress for the party.
Cô ấy chọn chiếc váy màu đỏ cho bữa tiệc.
the gardener plumps the soil to ensure good drainage.
Người làm vườn phồng đất để đảm bảo thoát nước tốt.
he plumps down on the couch after a long day.
Anh ấy ngồi phịch xuống ghế sofa sau một ngày dài.
the children plump for ice cream over cake.
Những đứa trẻ thích kem hơn bánh.
she plumps up the cushions on the sofa.
Cô ấy phồng những chiếc đệm trên ghế sofa.
the team plumps for a new strategy to win the game.
Đội chọn một chiến lược mới để giành chiến thắng trong trận đấu.
he plumps for the more expensive option.
Anh ấy chọn lựa chọn đắt tiền hơn.
the artist plumps for brighter colors in her latest work.
Nghệ sĩ chọn những màu sắc tươi sáng hơn trong tác phẩm mới nhất của cô ấy.
she plumps for a more comfortable pair of shoes.
Cô ấy chọn một đôi giày thoải mái hơn.
plumps up
phồng lên
plumps down
phồng xuống
plumps out
phồng ra ngoài
plumps in
phồng vào
plumps together
phồng lại với nhau
plumps around
phồng xung quanh
plumps for
phồng ủng hộ
plumps against
phồng chống lại
plumps along
phồng dọc theo
plumps over
phồng lên trên
the chef plumps the pillows on the dining chairs.
Nhà bếp phồng những chiếc gối trên ghế ăn.
she plumps for the red dress for the party.
Cô ấy chọn chiếc váy màu đỏ cho bữa tiệc.
the gardener plumps the soil to ensure good drainage.
Người làm vườn phồng đất để đảm bảo thoát nước tốt.
he plumps down on the couch after a long day.
Anh ấy ngồi phịch xuống ghế sofa sau một ngày dài.
the children plump for ice cream over cake.
Những đứa trẻ thích kem hơn bánh.
she plumps up the cushions on the sofa.
Cô ấy phồng những chiếc đệm trên ghế sofa.
the team plumps for a new strategy to win the game.
Đội chọn một chiến lược mới để giành chiến thắng trong trận đấu.
he plumps for the more expensive option.
Anh ấy chọn lựa chọn đắt tiền hơn.
the artist plumps for brighter colors in her latest work.
Nghệ sĩ chọn những màu sắc tươi sáng hơn trong tác phẩm mới nhất của cô ấy.
she plumps for a more comfortable pair of shoes.
Cô ấy chọn một đôi giày thoải mái hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay