plumps

[Mỹ]/plʌmps/
[Anh]/plʌmps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (để) làm tròn và béo (ngôi thứ ba số ít của plump); (để) phình ra; (để) rơi nặng nề và đột ngột; (để) chọn với sự tự tin

Cụm từ & Cách kết hợp

plumps up

phồng lên

plumps down

phồng xuống

plumps out

phồng ra ngoài

plumps in

phồng vào

plumps together

phồng lại với nhau

plumps around

phồng xung quanh

plumps for

phồng ủng hộ

plumps against

phồng chống lại

plumps along

phồng dọc theo

plumps over

phồng lên trên

Câu ví dụ

the chef plumps the pillows on the dining chairs.

Nhà bếp phồng những chiếc gối trên ghế ăn.

she plumps for the red dress for the party.

Cô ấy chọn chiếc váy màu đỏ cho bữa tiệc.

the gardener plumps the soil to ensure good drainage.

Người làm vườn phồng đất để đảm bảo thoát nước tốt.

he plumps down on the couch after a long day.

Anh ấy ngồi phịch xuống ghế sofa sau một ngày dài.

the children plump for ice cream over cake.

Những đứa trẻ thích kem hơn bánh.

she plumps up the cushions on the sofa.

Cô ấy phồng những chiếc đệm trên ghế sofa.

the team plumps for a new strategy to win the game.

Đội chọn một chiến lược mới để giành chiến thắng trong trận đấu.

he plumps for the more expensive option.

Anh ấy chọn lựa chọn đắt tiền hơn.

the artist plumps for brighter colors in her latest work.

Nghệ sĩ chọn những màu sắc tươi sáng hơn trong tác phẩm mới nhất của cô ấy.

she plumps for a more comfortable pair of shoes.

Cô ấy chọn một đôi giày thoải mái hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay