rounds

[Mỹ]/[raʊndz]/
[Anh]/[raʊndz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khoảng thời gian được phân bổ cho một hoạt động hoặc sự kiện cụ thể; một đường tròn hoặc tuyến đường; trong một cuộc thi, một giai đoạn hoặc vòng
v. di chuyển theo hình tròn hoặc đường tròn; tính toán chu vi của một vật gì đó; đề nghị mua đồ uống hoặc đồ ăn nhẹ cho một nhóm

Cụm từ & Cách kết hợp

rounds of drinks

các vòng mời uống

rounds of applause

các vòng hoan hô

rounds of negotiations

các vòng đàm phán

rounds of golf

các vòng đánh golf

taking rounds

chơi các vòng

rounds are on

lần này do mình trả

next rounds

các vòng tiếp theo

final rounds

các vòng cuối cùng

rounds begin

các vòng bắt đầu

early rounds

các vòng sớm

Câu ví dụ

we played several rounds of the board game last night.

Chúng tôi đã chơi vài vòng trò chơi trên bàn vào đêm qua.

the boxer won after twelve exciting rounds.

Tay đấm đã thắng sau mười hai vòng đấu đầy phấn khích.

let's have a few rounds of drinks after work.

Chúng ta hãy uống vài vòng sau giờ làm việc nhé.

the negotiations went through several rounds of talks.

Các cuộc đàm phán đã trải qua nhiều vòng đàm phán.

the candidate gave a series of campaign rounds in the state.

Ứng cử viên đã có một loạt các chuyến đi vận động hành trình trong bang.

the restaurant offers several rounds of appetizers for a fixed price.

Nhà hàng cung cấp nhiều vòng món khai vị với giá cố định.

the company is conducting rounds of interviews next week.

Công ty sẽ tiến hành các vòng phỏng vấn vào tuần tới.

the security guard made his rounds of the building.

Nhân viên an ninh đã đi tuần quanh tòa nhà.

the children took turns riding the carousel in rounds.

Trẻ em thay nhau cưỡi vòng đu quay.

the team celebrated with rounds of applause after the goal.

Đội đã ăn mừng với những tràng vỗ tay sau bàn thắng.

the hospital staff made their rounds checking on patients.

Nhân viên bệnh viện đã đi kiểm tra bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay