plunge

[Mỹ]/plʌndʒ/
[Anh]/plʌndʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lặn; ngâm
vi. lặn; ngâm
vt. làm cho ngâm; làm cho lặn
Word Forms
quá khứ phân từplunged
hiện tại phân từplunging
thì quá khứplunged
số nhiềuplunges
ngôi thứ ba số ítplunges

Cụm từ & Cách kết hợp

take the plunge

nhảy vào

plunge into darkness

đâm vào bóng tối

plunge into despair

đắm chìm trong tuyệt vọng

stock prices plunged

giá cổ phiếu giảm mạnh

plunge into

nhảy vào

plunge pool

hồ bơi lặn

Câu ví dụ

plunge into an argument

đâm sâu vào một cuộc tranh luận

plunge overhead into the water

nhảy lộn ngược xuống nước

plunge a country into war

đưa một quốc gia vào chiến tranh

plunge a room into darkness

đưa một căn phòng vào bóng tối

plunge on the stock market

sụt giảm trên thị trường chứng khoán

plunge sb. into deep sorrow.

đưa ai đó vào nỗi buồn sâu sắc.

a forward plunge down a flight of stairs.

một cú lao xuống cầu thang.

it plunged nose first into the river.

nó lao đầu vào sông.

the plane plunged to the ground in flames.

máy bay rơi xuống đất trong biển lửa.

The boat plunged in the sea.

Con thuyền chìm xuống biển.

The students plunged into their examinations.

Các sinh viên lao vào kỳ thi của họ.

a cliff that plunges to the sea.

Một vách đá nhô xuống biển.

The elephant plunged into the forest.

Con voi lao vào rừng.

the liner plunged to the bottom of the sea.

Tàu ngập tàu lặn xuống đáy biển.

she plunged gaily into speculation on the stock market.

cô ấy vui vẻ lao vào suy đoán về thị trường chứng khoán.

a plane that plunged into a pocket of turbulence;

một chiếc máy bay bị rơi vào vùng nhiễu loạn;

his leg plunged knee-deep into the water.

chân anh chìm đến tận đầu gối trong nước.

the ship plunged through the 20-foot seas.

con tàu vượt qua những con sóng cao 6 mét.

a plunge in the Stock Exchange during the election campaign.

sự sụt giảm trên Sở Giao Dịch Chứng Khoán trong quá trình tranh cử.

He plunged into the water to save the child.

Anh nhảy xuống nước để cứu đứa trẻ.

Ví dụ thực tế

Earlier this week, morning temps plunged to six below zero.

Đầu tuần này, nhiệt độ buổi sáng đã giảm xuống âm sáu độ.

Nguồn: CNN Listening December 2013 Collection

She says Kashmiris have been plunged into darkness.

Cô ấy nói rằng người dân Kashmir đã bị đẩy vào bóng tối.

Nguồn: NPR News August 2019 Collection

Step 6 Take the plunge and ask her out.

Bước 6 Hãy dũng cảm và mời cô ấy đi chơi.

Nguồn: Love Story

A shard of dragonglass plunged into your heart.

Một mảnhạt mảnh thủy tinh rồng đâm vào trái tim bạn.

Nguồn: Game of Thrones Season 6

You finally decided to take the plunge.

Cuối cùng bạn đã quyết định dấn thân.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

A little sustenance, and he takes the plunge.

Một chút thức ăn, và anh ấy dấn thân.

Nguồn: Nordic Wild Style Chronicles

He was reluctant to plunge into the bitter partisan wrangle.

Anh ta không muốn dấn thân vào cuộc tranh chấp đảng phái cay đắng.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

In the north of Iceland, kittiwakes are taking the plunge.

Ở phía bắc Iceland, các loài chim kittiwake đang dấn thân.

Nguồn: Nordic Wild Style Chronicles

After some gentle reassurance from Roxy, Moyo finally takes the plunge.

Sau khi Roxy trấn an Moyo một cách nhẹ nhàng, Moyo cuối cùng cũng dấn thân.

Nguồn: The mysteries of the Earth

The sword that's about to plunge down.

Ngọn kiếm sắp chém xuống.

Nguồn: BBC documentary "Civilization"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay