plunging stock prices
giá cổ phiếu giảm mạnh
plunging neckline
đường cổ áo trễ
plunging into water
nhảy xuống nước
plunge into
nhảy vào
take the plunge
nhảy vào
plunge pool
hồ bơi lặn
police plunging into the melee;
cảnh sát lao vào hỗn chiến;
He is plunging into an abyss of despair.
Anh ta đang rơi vào vực thẳm tuyệt vọng.
plunging oil prices set in motion an economic collapse.
Giá dầu giảm mạnh đã gây ra sự sụp đổ kinh tế.
Jennifer Lopez was accompanied by husband Marc Anthony, wore a plunging shiny gold Marchesa gown and Lorraine Schwartz jewels.
Jennifer Lopez đi cùng chồng là Marc Anthony, mặc một chiếc váy Marchesa màu vàng lấp lánh và trang sức Lorraine Schwartz.
The stock market is plunging due to the economic uncertainty.
Thị trường chứng khoán đang lao dốc do sự bất ổn kinh tế.
She felt a sense of exhilaration while plunging into the cold water.
Cô cảm thấy hưng phấn khi lao xuống nước lạnh.
The hiker was cautious while navigating the plunging cliffs.
Người đi bộ đường dài cẩn thận khi vượt qua những vách đá cheo leo.
The temperature is plunging as winter approaches.
Nhiệt độ đang giảm mạnh khi mùa đông đến gần.
The company's profits are plunging, leading to layoffs.
Lợi nhuận của công ty đang giảm mạnh, dẫn đến việc cắt giảm nhân sự.
Plunging necklines are a popular fashion trend this season.
Những đường cổ áo khoét sâu là một xu hướng thời trang phổ biến mùa này.
The diver executed a perfect plunging dive from the high platform.
Người lặn đã thực hiện một cú lặn hoàn hảo từ bục cao.
The car came to a sudden stop after plunging off the cliff.
Chiếc xe bất ngờ dừng lại sau khi rơi khỏi vách đá.
Plunging oil prices have impacted the global economy.
Giá dầu giảm mạnh đã tác động đến nền kinh tế toàn cầu.
She let out a scream as she felt herself plunging down the roller coaster.
Cô hét lên khi cảm thấy mình đang rơi xuống trên tàu đu quay.
After an unprecedented vote Tuesday plunging the House of Representatives into chaos.
Sau một cuộc bỏ phiếu chưa từng có vào thứ Ba khiến Hạ viện đại diện cho sự hỗn loạn.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthFor six years, Rudi has been plunging his hands into the hores of the river.
Trong sáu năm, Rudi đã liên tục nhúng tay vào những con nước của dòng sông.
Nguồn: Environment and ScienceWorld recovering and then plunging into another war.
Thế giới đang hồi phục và rồi lại rơi vào một cuộc chiến khác.
Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.They accuse him of plunging the country into chaos.
Họ buộc tội anh ta đã đẩy đất nước vào tình trạng hỗn loạn.
Nguồn: BBC World HeadlinesThe village population plunging faster than anywhere else in Japan.
Dân số của ngôi làng giảm nhanh hơn bất kỳ nơi nào khác ở Nhật Bản.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 CollectionKim Jong-un wiping away tears, urging moms to have more babies, to boost the plunging birth rate.
Kim Jong-un lau nước mắt, khuyến khích các bà mẹ sinh nhiều con hơn để tăng tỷ lệ sinh đang giảm.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthCold plunging is a practice with a long history with the Egyptians.
Tắm lạnh là một phương pháp có lịch sử lâu đời với người Ai Cập.
Nguồn: Connection MagazineKeep plunging, and you've entered a place sunlight can't reach.
Tiếp tục nhúng xuống, và bạn đã bước vào một nơi mà ánh nắng không thể chiếu tới.
Nguồn: CNN Listening Collection April 2014At lunch time today, Mr. Beethoven's housekeeper came plunging down the stairs.
Giờ ăn trưa hôm nay, người quản gia của ông Beethoven lao xuống cầu thang.
Nguồn: Beethoven lives upstairs from me.The plane flies up 35,000 feet in the air before plunging back to earth.
Máy bay bay lên cao 35.000 feet trên không khí trước khi lao xuống đất.
Nguồn: Perspective Encyclopedia Comprehensive Categoryplunging stock prices
giá cổ phiếu giảm mạnh
plunging neckline
đường cổ áo trễ
plunging into water
nhảy xuống nước
plunge into
nhảy vào
take the plunge
nhảy vào
plunge pool
hồ bơi lặn
police plunging into the melee;
cảnh sát lao vào hỗn chiến;
He is plunging into an abyss of despair.
Anh ta đang rơi vào vực thẳm tuyệt vọng.
plunging oil prices set in motion an economic collapse.
Giá dầu giảm mạnh đã gây ra sự sụp đổ kinh tế.
Jennifer Lopez was accompanied by husband Marc Anthony, wore a plunging shiny gold Marchesa gown and Lorraine Schwartz jewels.
Jennifer Lopez đi cùng chồng là Marc Anthony, mặc một chiếc váy Marchesa màu vàng lấp lánh và trang sức Lorraine Schwartz.
The stock market is plunging due to the economic uncertainty.
Thị trường chứng khoán đang lao dốc do sự bất ổn kinh tế.
She felt a sense of exhilaration while plunging into the cold water.
Cô cảm thấy hưng phấn khi lao xuống nước lạnh.
The hiker was cautious while navigating the plunging cliffs.
Người đi bộ đường dài cẩn thận khi vượt qua những vách đá cheo leo.
The temperature is plunging as winter approaches.
Nhiệt độ đang giảm mạnh khi mùa đông đến gần.
The company's profits are plunging, leading to layoffs.
Lợi nhuận của công ty đang giảm mạnh, dẫn đến việc cắt giảm nhân sự.
Plunging necklines are a popular fashion trend this season.
Những đường cổ áo khoét sâu là một xu hướng thời trang phổ biến mùa này.
The diver executed a perfect plunging dive from the high platform.
Người lặn đã thực hiện một cú lặn hoàn hảo từ bục cao.
The car came to a sudden stop after plunging off the cliff.
Chiếc xe bất ngờ dừng lại sau khi rơi khỏi vách đá.
Plunging oil prices have impacted the global economy.
Giá dầu giảm mạnh đã tác động đến nền kinh tế toàn cầu.
She let out a scream as she felt herself plunging down the roller coaster.
Cô hét lên khi cảm thấy mình đang rơi xuống trên tàu đu quay.
After an unprecedented vote Tuesday plunging the House of Representatives into chaos.
Sau một cuộc bỏ phiếu chưa từng có vào thứ Ba khiến Hạ viện đại diện cho sự hỗn loạn.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthFor six years, Rudi has been plunging his hands into the hores of the river.
Trong sáu năm, Rudi đã liên tục nhúng tay vào những con nước của dòng sông.
Nguồn: Environment and ScienceWorld recovering and then plunging into another war.
Thế giới đang hồi phục và rồi lại rơi vào một cuộc chiến khác.
Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.They accuse him of plunging the country into chaos.
Họ buộc tội anh ta đã đẩy đất nước vào tình trạng hỗn loạn.
Nguồn: BBC World HeadlinesThe village population plunging faster than anywhere else in Japan.
Dân số của ngôi làng giảm nhanh hơn bất kỳ nơi nào khác ở Nhật Bản.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 CollectionKim Jong-un wiping away tears, urging moms to have more babies, to boost the plunging birth rate.
Kim Jong-un lau nước mắt, khuyến khích các bà mẹ sinh nhiều con hơn để tăng tỷ lệ sinh đang giảm.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthCold plunging is a practice with a long history with the Egyptians.
Tắm lạnh là một phương pháp có lịch sử lâu đời với người Ai Cập.
Nguồn: Connection MagazineKeep plunging, and you've entered a place sunlight can't reach.
Tiếp tục nhúng xuống, và bạn đã bước vào một nơi mà ánh nắng không thể chiếu tới.
Nguồn: CNN Listening Collection April 2014At lunch time today, Mr. Beethoven's housekeeper came plunging down the stairs.
Giờ ăn trưa hôm nay, người quản gia của ông Beethoven lao xuống cầu thang.
Nguồn: Beethoven lives upstairs from me.The plane flies up 35,000 feet in the air before plunging back to earth.
Máy bay bay lên cao 35.000 feet trên không khí trước khi lao xuống đất.
Nguồn: Perspective Encyclopedia Comprehensive CategoryKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay