plyometric

[Mỹ]/ˌplaɪəʊˈmetrɪk/
[Anh]/ˌplaɪəˈmetrɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc chỉ các bài tập bao gồm việc kéo giãn và co cơ nhanh chóng.
Các dạng của từ
số nhiềuplyometrics

Cụm từ & Cách kết hợp

plyometric training

huấn luyện plyometric

plyometric exercises

bài tập plyometric

plyometric workout

buổi tập plyometric

plyometric drills

kỹ thuật plyometric

plyometric box

hộp plyometric

plyometric movement

chuyển động plyometric

plyometric ability

kỹ năng plyometric

plyometric activity

hoạt động plyometric

upper-body plyometrics

plyometric vùng trên cơ thể

lower-body plyometrics

plyometric vùng dưới cơ thể

Câu ví dụ

plyometric training is popular among athletes looking to improve explosive power.

Đào tạo plyometric rất phổ biến trong số các vận động viên muốn cải thiện sức mạnh bùng nổ.

plyometric exercises can help increase vertical jump height.

Các bài tập plyometric có thể giúp tăng chiều cao nhảy thẳng đứng.

many coaches incorporate plyometric drills into their training programs.

Nhiều huấn luyện viên đưa các bài tập plyometric vào chương trình huấn luyện của họ.

plyometric workouts typically involve jumping and bounding movements.

Các buổi tập plyometric thường bao gồm các chuyển động nhảy và nhảy xa.

plyometric training improves reactive strength and speed.

Đào tạo plyometric cải thiện sức mạnh phản ứng và tốc độ.

plyometric exercises are effective for developing athletic performance.

Các bài tập plyometric hiệu quả trong việc phát triển hiệu suất thể thao.

professional athletes often include plyometric training in their routines.

Các vận động viên chuyên nghiệp thường bao gồm đào tạo plyometric trong các thói quen tập luyện của họ.

plyometric jumps require proper technique to prevent injury.

Các cú nhảy plyometric cần kỹ thuật đúng để tránh chấn thương.

a plyometric training program should progress gradually in intensity.

Một chương trình đào tạo plyometric nên tăng dần cường độ.

plyometric movements can improve power output in sports.

Các chuyển động plyometric có thể cải thiện công suất trong thể thao.

plyometric exercises target fast-twitch muscle fibers.

Các bài tập plyometric nhắm vào các sợi cơ phản ứng nhanh.

research shows plyometric training enhances running speed.

Nghiên cứu cho thấy đào tạo plyometric cải thiện tốc độ chạy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay