pocketbooks

[Mỹ]/ˈpɒkɪtbʊks/
[Anh]/ˈpɑːkɪtˌbʊks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của túi sách; sách nhỏ hoặc sổ tay; ví của phụ nữ; tiền phải chi tiêu.

Cụm từ & Cách kết hợp

pocketbooks on sale

sổ tay bỏ túi đang giảm giá

designer pocketbooks

sổ tay bỏ túi thiết kế

expensive pocketbooks

sổ tay bỏ túi đắt tiền

colorful pocketbooks

sổ tay bỏ túi nhiều màu sắc

new pocketbooks

sổ tay bỏ túi mới

small pocketbooks

sổ tay bỏ túi nhỏ

pocketbooks collection

tập sách tay bỏ túi

pocketbooks display

trưng bày sổ tay bỏ túi

pocketbooks for kids

sổ tay bỏ túi cho trẻ em

vintage pocketbooks

sổ tay bỏ túi cổ điển

Câu ví dụ

she always carries her pocketbooks with her when she goes shopping.

Cô ấy luôn mang theo túi xách của mình khi đi mua sắm.

his collection of vintage pocketbooks is impressive.

Bộ sưu tập túi xách cổ điển của anh ấy thật ấn tượng.

they sell beautiful pocketbooks at the local market.

Họ bán những chiếc túi xách đẹp ở chợ địa phương.

she has a knack for choosing stylish pocketbooks.

Cô ấy có tài chọn những chiếc túi xách phong cách.

pocketbooks can be a great gift for any occasion.

Túi xách có thể là một món quà tuyệt vời cho bất kỳ dịp nào.

he prefers leather pocketbooks over fabric ones.

Anh ấy thích túi xách da hơn là túi xách vải.

she organizes her pocketbooks by color and size.

Cô ấy sắp xếp túi xách của mình theo màu sắc và kích thước.

many designers create limited edition pocketbooks.

Nhiều nhà thiết kế tạo ra những chiếc túi xách phiên bản giới hạn.

her pocketbooks are always in fashion.

Những chiếc túi xách của cô ấy luôn hợp thời trang.

he found an old pocketbook in the attic.

Anh ấy tìm thấy một chiếc túi xách cũ trong gác mái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay