politicians debate
các chính trị gia tranh luận
politicians speak
các chính trị gia nói
politicians campaign
các chính trị gia vận động
politicians promise
các chính trị gia hứa hẹn
politicians negotiate
các chính trị gia đàm phán
politicians govern
các chính trị gia điều hành
politicians unite
các chính trị gia đoàn kết
politicians influence
các chính trị gia gây ảnh hưởng
politicians collaborate
các chính trị gia hợp tác
politicians represent
các chính trị gia đại diện
politicians often make promises during elections.
Các chính trị gia thường đưa ra những lời hứa trong các cuộc bầu cử.
many politicians focus on economic issues.
Nhiều chính trị gia tập trung vào các vấn đề kinh tế.
politicians should listen to their constituents.
Các chính trị gia nên lắng nghe ý kiến của cử tri.
some politicians are criticized for their decisions.
Một số chính trị gia bị chỉ trích vì những quyết định của họ.
politicians need to build trust with the public.
Các chính trị gia cần xây dựng niềm tin với công chúng.
many politicians advocate for climate change policies.
Nhiều chính trị gia ủng hộ các chính sách về biến đổi khí hậu.
politicians often debate important issues in public forums.
Các chính trị gia thường tranh luận về các vấn đề quan trọng trên các diễn đàn công cộng.
some politicians use social media to connect with voters.
Một số chính trị gia sử dụng mạng xã hội để kết nối với cử tri.
politicians should be held accountable for their actions.
Các chính trị gia nên chịu trách nhiệm về hành động của họ.
many politicians are working towards healthcare reform.
Nhiều chính trị gia đang nỗ lực cải cách hệ thống chăm sóc sức khỏe.
politicians debate
các chính trị gia tranh luận
politicians speak
các chính trị gia nói
politicians campaign
các chính trị gia vận động
politicians promise
các chính trị gia hứa hẹn
politicians negotiate
các chính trị gia đàm phán
politicians govern
các chính trị gia điều hành
politicians unite
các chính trị gia đoàn kết
politicians influence
các chính trị gia gây ảnh hưởng
politicians collaborate
các chính trị gia hợp tác
politicians represent
các chính trị gia đại diện
politicians often make promises during elections.
Các chính trị gia thường đưa ra những lời hứa trong các cuộc bầu cử.
many politicians focus on economic issues.
Nhiều chính trị gia tập trung vào các vấn đề kinh tế.
politicians should listen to their constituents.
Các chính trị gia nên lắng nghe ý kiến của cử tri.
some politicians are criticized for their decisions.
Một số chính trị gia bị chỉ trích vì những quyết định của họ.
politicians need to build trust with the public.
Các chính trị gia cần xây dựng niềm tin với công chúng.
many politicians advocate for climate change policies.
Nhiều chính trị gia ủng hộ các chính sách về biến đổi khí hậu.
politicians often debate important issues in public forums.
Các chính trị gia thường tranh luận về các vấn đề quan trọng trên các diễn đàn công cộng.
some politicians use social media to connect with voters.
Một số chính trị gia sử dụng mạng xã hội để kết nối với cử tri.
politicians should be held accountable for their actions.
Các chính trị gia nên chịu trách nhiệm về hành động của họ.
many politicians are working towards healthcare reform.
Nhiều chính trị gia đang nỗ lực cải cách hệ thống chăm sóc sức khỏe.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay