leaders

[Mỹ]/[ˈliːdəz]/
[Anh]/[ˈliːdərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người dẫn dắt hoặc chịu trách nhiệm.; Một người chịu sự kiểm soát chung của một tổ chức hoặc nhóm.; Một người được coi là tấm gương cho người khác.; Người hoặc những người chịu trách nhiệm về một nhóm hoặc tổ chức.
Word Forms
số nhiềuleaderss

Cụm từ & Cách kết hợp

future leaders

các nhà lãnh đạo tương lai

strong leaders

các nhà lãnh đạo mạnh mẽ

leaders emerged

các nhà lãnh đạo nổi lên

leading leaders

các nhà lãnh đạo hàng đầu

young leaders

các nhà lãnh đạo trẻ

global leaders

các nhà lãnh đạo toàn cầu

inspiring leaders

các nhà lãnh đạo truyền cảm hứng

new leaders

các nhà lãnh đạo mới

political leaders

các nhà lãnh đạo chính trị

leaders resigned

các nhà lãnh đạo từ chức

Câu ví dụ

the company's leaders are committed to sustainable practices.

Các nhà lãnh đạo của công ty cam kết thực hiện các hoạt động bền vững.

young leaders are emerging with innovative ideas for the future.

Các nhà lãnh đạo trẻ đang nổi lên với những ý tưởng sáng tạo cho tương lai.

we need strong leaders to guide us through these challenging times.

Chúng ta cần những nhà lãnh đạo mạnh mẽ để dẫn dắt chúng ta vượt qua những thời điểm đầy thách thức này.

the community elected new leaders to represent their interests.

Cộng đồng đã bầu ra những nhà lãnh đạo mới để đại diện cho lợi ích của họ.

global leaders met to discuss climate change and its impact.

Các nhà lãnh đạo toàn cầu đã gặp nhau để thảo luận về biến đổi khí hậu và tác động của nó.

the team's leaders set a positive example for the rest of the group.

Các nhà lãnh đạo của nhóm đã tạo ra một hình mẫu tích cực cho phần còn lại của nhóm.

future leaders are being developed through mentorship programs.

Các nhà lãnh đạo tương lai đang được phát triển thông qua các chương trình cố vấn.

the political leaders debated the new economic policy.

Các nhà lãnh đạo chính trị đã tranh luận về chính sách kinh tế mới.

business leaders gathered at the annual industry conference.

Các nhà lãnh đạo doanh nghiệp đã tập hợp tại hội nghị ngành hàng năm.

the organization's leaders faced difficult decisions regarding the budget.

Các nhà lãnh đạo của tổ chức phải đối mặt với những quyết định khó khăn liên quan đến ngân sách.

he is considered a rising leader in the field of artificial intelligence.

Anh ta được coi là một nhà lãnh đạo đang lên trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay