pomegranate

[Mỹ]/'pɒmɪgrænɪt/
[Anh]/'pɑmɪɡrænɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại trái cây có nhiều hạt, màu đỏ, được trồng trên cây lựu
Word Forms
số nhiềupomegranates

Cụm từ & Cách kết hợp

pomegranate juice

nước ép lựu

Câu ví dụ

thin syrup made from pomegranate juice

siro mỏng làm từ nước ép lựu.

Main compositions: Pomegranate essence, Rose, Asiatic Pennywort Herb, White lily, Butyrospermum Parkii.

Thành phần chính: Chiết xuất lựu, Hoa hồng, Cỏ hổ phách Á, Hoa nhài trắng, Butyrospermum Parkii.

and the wreathen work, and pomegranates upon the chapiter round about, all of brass: and like unto these had the second pillar with wreathen work.

và công việc đan xen, và lựu trên đỉnh tròn xung quanh, tất cả bằng đồng: và giống như những thứ này là trụ thứ hai với công việc đan xen.

Main compositions: Pomegranate essence, herbal repair factor, VC mucopolysaeccharide, Unique factor, Thermal water essence.

Thành phần chính: Chiết xuất lựu, yếu tố phục hồi thảo dược, VC mucopolysaccharide, Yếu tố độc đáo, Chiết xuất nước khoáng.

Main compositions: Pomegranate essence, Ginkgo Biloba Extract, VC mucopolysaeccharide, Sweet tea extract, Unique factor, Extracting solution of grape pip.

Thành phần chính: Chiết xuất lựu, Chiết xuất bạch quả, VC mucopolysaccharide, Chiết xuất trà ngọt, Yếu tố độc đáo, Dung dịch chiết xuất hạt nho.

After Che Xingzhi nearby on a pomegranate campus landscape tower unsurfaced road, stopped, 4 youths will seek call down, kills it.

Sau khi Che Xingzhi ở gần đó trên một tòa tháp cảnh quan khuôn viên trường lựu, đường không trải nhựa, dừng lại, 4 thanh niên sẽ tìm cách gọi xuống, giết nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay