ponchos

[Mỹ]/ˈpɒn.tʃəʊz/
[Anh]/ˈpɑn.tʃoʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của poncho

Cụm từ & Cách kết hợp

rain ponchos

áo mưa poncho

colorful ponchos

áo poncho nhiều màu

lightweight ponchos

áo poncho nhẹ

waterproof ponchos

áo poncho chống thấm nước

fashion ponchos

áo poncho thời trang

outdoor ponchos

áo poncho ngoài trời

disposable ponchos

áo poncho dùng một lần

kids' ponchos

áo poncho cho trẻ em

ponchos for sale

áo poncho bán

stylish ponchos

áo poncho phong cách

Câu ví dụ

we wore ponchos to stay dry during the rain.

Chúng tôi đã mặc áo mưa poncho để giữ khô trong mưa.

many hikers carry ponchos in their backpacks.

Nhiều người đi bộ đường dài mang theo poncho trong ba lô của họ.

brightly colored ponchos are popular at music festivals.

Áo mưa poncho nhiều màu sắc được ưa chuộng tại các lễ hội âm nhạc.

she bought a waterproof poncho for her camping trip.

Cô ấy đã mua một chiếc áo mưa poncho chống thấm nước cho chuyến đi cắm trại của mình.

ponchos can be easily folded and stored in a bag.

Poncho có thể dễ dàng gấp gọn và cất trong túi.

during the storm, everyone wore ponchos to protect themselves.

Trong cơn bão, mọi người đều mặc poncho để bảo vệ bản thân.

children love wearing colorful ponchos on rainy days.

Trẻ em thích mặc áo mưa poncho nhiều màu sắc vào những ngày mưa.

she decorated her poncho with fun patches and pins.

Cô ấy đã trang trí chiếc poncho của mình bằng các miếng vá và huy hiệu vui nhộn.

ponchos are a great alternative to traditional raincoats.

Poncho là một lựa chọn thay thế tuyệt vời cho áo mưa truyền thống.

many ponchos are designed with breathable fabric for comfort.

Nhiều poncho được thiết kế với chất liệu thoáng khí để tạo sự thoải mái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay