pondering

[Mỹ]/[ˈpɒndərɪŋ]/
[Anh]/[ˈpɒndərɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. suy nghĩ về điều gì đó một cách cẩn thận; cân nhắc; suy ngẫm
n. hành động suy nghĩ về điều gì đó một cách cẩn thận
Word Forms
số nhiềuponderings

Cụm từ & Cách kết hợp

pondering the problem

đang suy nghĩ về vấn đề

deep in pondering

đang suy nghĩ sâu sắc

pondering possibilities

đang suy nghĩ về những khả năng

after pondering

sau khi suy nghĩ

pondering silence

đang suy nghĩ về sự im lặng

pondering life

đang suy nghĩ về cuộc sống

while pondering

trong khi suy nghĩ

pondering over

đang suy nghĩ về

pondering deeply

suy nghĩ sâu sắc

spent pondering

dành thời gian suy nghĩ

Câu ví dụ

she was pondering the meaning of life while staring at the stars.

Cô ấy đang suy nghĩ về ý nghĩa cuộc sống trong khi nhìn lên bầu trời đầy sao.

after a long silence, he started pondering his next move.

Sau một thời gian im lặng, anh ấy bắt đầu suy nghĩ về nước đi tiếp theo của mình.

i spent the afternoon pondering the complex problem before me.

Tôi đã dành cả buổi chiều suy nghĩ về vấn đề phức tạp trước mắt.

the team is currently pondering potential strategies for the campaign.

Nhóm đang hiện đang suy nghĩ về các chiến lược tiềm năng cho chiến dịch.

he was deep in thought, pondering the possibilities of the future.

Anh ấy đang suy nghĩ sâu sắc, suy nghĩ về những khả năng của tương lai.

she paused, pondering whether to accept the job offer.

Cô ấy dừng lại, suy nghĩ xem có nên nhận lời đề nghị công việc hay không.

the professor encouraged students to ponder the ethical implications.

Giáo sư khuyến khích sinh viên suy nghĩ về những tác động về mặt đạo đức.

i was pondering the best way to approach the difficult task.

Tôi đang suy nghĩ về cách tốt nhất để tiếp cận nhiệm vụ khó khăn.

they sat by the river, pondering their shared past.

Họ ngồi bên bờ sông, suy nghĩ về quá khứ chung của họ.

the board members were pondering the company's financial future.

Các thành viên hội đồng đang suy nghĩ về tương lai tài chính của công ty.

he found himself pondering the question of whether to stay or go.

Anh ấy nhận thấy mình đang suy nghĩ về câu hỏi là ở lại hay đi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay