| số nhiều | ponderings |
pondering the problem
đang suy nghĩ về vấn đề
deep in pondering
đang suy nghĩ sâu sắc
pondering possibilities
đang suy nghĩ về những khả năng
after pondering
sau khi suy nghĩ
pondering silence
đang suy nghĩ về sự im lặng
pondering life
đang suy nghĩ về cuộc sống
while pondering
trong khi suy nghĩ
pondering over
đang suy nghĩ về
pondering deeply
suy nghĩ sâu sắc
spent pondering
dành thời gian suy nghĩ
she was pondering the meaning of life while staring at the stars.
Cô ấy đang suy nghĩ về ý nghĩa cuộc sống trong khi nhìn lên bầu trời đầy sao.
after a long silence, he started pondering his next move.
Sau một thời gian im lặng, anh ấy bắt đầu suy nghĩ về nước đi tiếp theo của mình.
i spent the afternoon pondering the complex problem before me.
Tôi đã dành cả buổi chiều suy nghĩ về vấn đề phức tạp trước mắt.
the team is currently pondering potential strategies for the campaign.
Nhóm đang hiện đang suy nghĩ về các chiến lược tiềm năng cho chiến dịch.
he was deep in thought, pondering the possibilities of the future.
Anh ấy đang suy nghĩ sâu sắc, suy nghĩ về những khả năng của tương lai.
she paused, pondering whether to accept the job offer.
Cô ấy dừng lại, suy nghĩ xem có nên nhận lời đề nghị công việc hay không.
the professor encouraged students to ponder the ethical implications.
Giáo sư khuyến khích sinh viên suy nghĩ về những tác động về mặt đạo đức.
i was pondering the best way to approach the difficult task.
Tôi đang suy nghĩ về cách tốt nhất để tiếp cận nhiệm vụ khó khăn.
they sat by the river, pondering their shared past.
Họ ngồi bên bờ sông, suy nghĩ về quá khứ chung của họ.
the board members were pondering the company's financial future.
Các thành viên hội đồng đang suy nghĩ về tương lai tài chính của công ty.
he found himself pondering the question of whether to stay or go.
Anh ấy nhận thấy mình đang suy nghĩ về câu hỏi là ở lại hay đi.
pondering the problem
đang suy nghĩ về vấn đề
deep in pondering
đang suy nghĩ sâu sắc
pondering possibilities
đang suy nghĩ về những khả năng
after pondering
sau khi suy nghĩ
pondering silence
đang suy nghĩ về sự im lặng
pondering life
đang suy nghĩ về cuộc sống
while pondering
trong khi suy nghĩ
pondering over
đang suy nghĩ về
pondering deeply
suy nghĩ sâu sắc
spent pondering
dành thời gian suy nghĩ
she was pondering the meaning of life while staring at the stars.
Cô ấy đang suy nghĩ về ý nghĩa cuộc sống trong khi nhìn lên bầu trời đầy sao.
after a long silence, he started pondering his next move.
Sau một thời gian im lặng, anh ấy bắt đầu suy nghĩ về nước đi tiếp theo của mình.
i spent the afternoon pondering the complex problem before me.
Tôi đã dành cả buổi chiều suy nghĩ về vấn đề phức tạp trước mắt.
the team is currently pondering potential strategies for the campaign.
Nhóm đang hiện đang suy nghĩ về các chiến lược tiềm năng cho chiến dịch.
he was deep in thought, pondering the possibilities of the future.
Anh ấy đang suy nghĩ sâu sắc, suy nghĩ về những khả năng của tương lai.
she paused, pondering whether to accept the job offer.
Cô ấy dừng lại, suy nghĩ xem có nên nhận lời đề nghị công việc hay không.
the professor encouraged students to ponder the ethical implications.
Giáo sư khuyến khích sinh viên suy nghĩ về những tác động về mặt đạo đức.
i was pondering the best way to approach the difficult task.
Tôi đang suy nghĩ về cách tốt nhất để tiếp cận nhiệm vụ khó khăn.
they sat by the river, pondering their shared past.
Họ ngồi bên bờ sông, suy nghĩ về quá khứ chung của họ.
the board members were pondering the company's financial future.
Các thành viên hội đồng đang suy nghĩ về tương lai tài chính của công ty.
he found himself pondering the question of whether to stay or go.
Anh ấy nhận thấy mình đang suy nghĩ về câu hỏi là ở lại hay đi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay