pontifical

[Mỹ]/pɒnˈtɪfɪkl/
[Anh]/pɑːnˈtɪfɪkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến giáo hoàng, thượng tế hoặc giám mục; có đặc điểm là kiêu ngạo và giáo điều.
Word Forms
số nhiềupontificals

Cụm từ & Cách kết hợp

pontifical ceremony

nghi lễ giáo hoàng

pontifical authority

quyền lực giáo hoàng

pontifical decree

sắc lệnh giáo hoàng

Câu ví dụ

important pontifical proceedings

các thủ tục quan trọng của tòa thánh

such explanations were greeted with pontifical disdain.

những lời giải thích như vậy đã bị tòa thánh khinh thường.

deliver a pontifical speech

nói một bài diễn văn của tòa thánh

Ví dụ thực tế

At the Vatican, Pope Francis abolished the so-called pontifical secrecy rule in cases of sexual abuse by clergy.

Tại Vatican, Đức Tế Francis đã bãi bỏ quy tắc bí mật tông huấn được gọi là 'bí mật tông huấn' trong các trường hợp lạm dụng tình dục của các linh mục.

Nguồn: PBS English News

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay