ponytail

[Mỹ]/'pəʊnɪteɪl/
[Anh]/'ponɪ'tel/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kiểu tóc mà tóc được thu gọn và cố định ở phía sau đầu hoặc gáy, giống như đuôi của một con ngựa.
Word Forms
số nhiềuponytails
ngôi thứ ba số ítponytails

Câu ví dụ

She tied her hair up in a ponytail.

Cô ấy buộc tóc lên thành một đuôi ngựa.

He always wears a ponytail to keep his hair out of his face.

Anh ấy luôn đội một đuôi ngựa để giữ cho tóc không che mặt.

The little girl's ponytail bounced as she ran.

Đuôi ngựa của cô bé rung lên khi cô bé chạy.

I prefer to wear my hair in a ponytail when I exercise.

Tôi thích để tóc thành đuôi ngựa khi tôi tập thể dục.

She added a ribbon to her ponytail for a cute touch.

Cô ấy thêm một chiếc nơ vào đuôi ngựa của mình để thêm một chút đáng yêu.

He brushed out the tangles in her ponytail gently.

Anh ấy nhẹ nhàng chải những mảng rối trong đuôi ngựa của cô bé.

The ponytail hairstyle is popular among athletes for its practicality.

Kiểu tóc đuôi ngựa phổ biến trong giới vận động viên vì tính thực tế của nó.

She twisted her ponytail into a bun for a more elegant look.

Cô ấy xoắn đuôi ngựa thành búi để trông thanh lịch hơn.

He secured the ponytail with a colorful scrunchie.

Anh ấy cố định đuôi ngựa bằng một dây chun nhiều màu.

The actress wore a sleek ponytail on the red carpet.

Nữ diễn viên đã đội một kiểu tóc đuôi ngựa thanh lịch trên thảm đỏ.

Ví dụ thực tế

He pulled the end of my ponytail and chuckled.

Anh ta kéo vào đuôi ngựa của tôi và khúc khích cười.

Nguồn: Twilight: Eclipse

Yeah... so? So, when they ride horses and fly on the birds, they also use their ponytails.

Ừm... sao? Khi cưỡi ngựa và bay trên chim, chúng cũng dùng dây buộc tóc.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 3

Girls sometimes use ribbons to tie their hair in a ponytail.

Các cô gái đôi khi dùng nơ để buộc tóc thành đuôi ngựa.

Nguồn: Four-level vocabulary frequency weekly plan

I don't like you, and I never will, ponytail.

Tôi không thích bạn, và tôi sẽ không bao giờ thích bạn, đuôi ngựa.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

He grew his hair long and tied it in a ponytail.

Anh ta để tóc dài và buộc thành đuôi ngựa.

Nguồn: VOA Special English: World

If your hair is long enough, make a ponytail or a loose braid.

Nếu tóc bạn đủ dài, hãy làm một đuôi ngựa hoặc một kiểu tết lỏng.

Nguồn: Smart Life Encyclopedia

That's a ponytail stretching a quarter of the way around the earth.

Đó là một chiếc đuôi ngựa kéo dài một phần tư đường quanh Trái Đất.

Nguồn: Crash Course Botany

He was tall, with long hair that he had tied back in a ponytail.

Anh ấy cao, với mái tóc dài buộc sau gáy thành đuôi ngựa.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

She doesn't have any makeup on and her hair is in a ponytail.

Cô ấy không trang điểm và để tóc thành đuôi ngựa.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

She focuses on the field ahead, her fine, red-colored dreads tied back into a high ponytail.

Cô ấy tập trung vào phía trước của sân, những sợ tết tóc rối màu đỏ của cô ấy được buộc cao thành một chiếc đuôi ngựa.

Nguồn: Christian Science Monitor (Article Edition)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay