poppadam

[Mỹ]/ˈpɒp.ə.dæm/
[Anh]/ˈpɑː.pə.dæm/

Dịch

n. một loại bánh phẳng Ấn Độ thường được phục vụ với cà ri
Các dạng của từ
số nhiềupoppadams

Cụm từ & Cách kết hợp

crispy poppadam

bánh poppadam giòn tan

poppadam and curry

bánh poppadam và cà ri

spicy poppadam

bánh poppadam cay

poppadam chips

khoai tây chiên poppadam

poppadam platter

đĩa bánh poppadam

poppadam snack

đồ ăn nhẹ poppadam

poppadam dip

sốt nhúng poppadam

fried poppadam

bánh poppadam chiên

poppadam salad

salad bánh poppadam

poppadam rolls

bánh cuộn poppadam

Câu ví dụ

we enjoyed crispy poppadam with our curry.

Chúng tôi đã tận hưởng món poppadam giòn rụm với món cà ri của chúng tôi.

poppadam is a popular snack in indian cuisine.

Poppadam là một món ăn nhẹ phổ biến trong ẩm thực Ấn Độ.

she served poppadam as an appetizer.

Cô ấy phục vụ poppadam như một món khai vị.

we dipped the poppadam in spicy chutney.

Chúng tôi nhúng poppadam vào chutney cay.

he loves to crunch on poppadam while watching tv.

Anh ấy thích ăn poppadam trong khi xem TV.

they paired the poppadam with a refreshing salad.

Họ kết hợp poppadam với một món salad thanh mát.

poppadam can be made from lentil flour.

Poppadam có thể được làm từ bột đậu lăng.

we ordered extra poppadam for the table.

Chúng tôi đã gọi thêm poppadam cho bàn.

she learned to make poppadam from her grandmother.

Cô ấy đã học cách làm poppadam từ bà của mình.

enjoying poppadam with friends is always fun.

Thưởng thức poppadam với bạn bè luôn rất vui.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay