porpoises

[Mỹ]/ˈpɔːpəsɪz/
[Anh]/ˈpɔrˌpoʊsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của cá heo biển

Cụm từ & Cách kết hợp

friendly porpoises

cá heo thân thiện

porpoises swimming

cá heo đang bơi

watching porpoises

xem cá heo

porpoises in action

cá heo hành động

porpoises and dolphins

cá heo và cá heo

porpoises feeding

cá heo cho ăn

porpoises habitat

môi trường sống của cá heo

porpoises behavior

hành vi của cá heo

porpoises communication

giao tiếp của cá heo

porpoises conservation

bảo tồn cá heo

Câu ví dụ

porpoises are known for their playful behavior.

dần khơi nổi tiếng với hành vi vui tươi.

many people enjoy watching porpoises in the wild.

nhiều người thích xem dần khơi trong tự nhiên.

porpoises communicate using a series of clicks and whistles.

dần khơi giao tiếp bằng một loạt các tiếng tách và tiếng thổi.

scientists study porpoises to understand their behavior.

các nhà khoa học nghiên cứu dần khơi để hiểu rõ hơn về hành vi của chúng.

porpoises are often mistaken for dolphins due to their similar appearance.

dần khơi thường bị nhầm lẫn với cá heo do ngoại hình tương tự.

conservation efforts are important for protecting porpoises.

các nỗ lực bảo tồn là quan trọng để bảo vệ dần khơi.

porpoises can be found in both coastal and deep ocean waters.

dần khơi có thể được tìm thấy cả ở vùng ven biển và vùng nước sâu.

many aquariums have porpoises as part of their exhibits.

nhiều thủy cung có dần khơi như một phần của các cuộc triển lãm của họ.

porpoises are social animals that often travel in groups.

dần khơi là những động vật hòa đồng thường đi theo nhóm.

learning about porpoises can inspire marine conservation efforts.

tìm hiểu về dần khơi có thể truyền cảm hứng cho các nỗ lực bảo tồn đại dương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay