beaches

[Mỹ]/[biːtʃɪz]/
[Anh]/[ˈbiːtʃɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các khu vực bãi cát hoặc sỏi bên cạnh đại dương, biển hoặc hồ
n. (số nhiều) Một loạt các khu vực ven biển.
v. (beached) Đánh đắm; bị mắc cạn trên bờ.

Cụm từ & Cách kết hợp

beautiful beaches

bãi biển đẹp

tropical beaches

bãi biển nhiệt đới

visit beaches

tham quan các bãi biển

love beaches

thích các bãi biển

golden beaches

bãi biển vàng

remote beaches

các bãi biển hẻo lánh

sandy beaches

các bãi biển cát

beached boat

thuyền bị mắc cạn

beaching myself

tự tắm biển

nearby beaches

các bãi biển gần đó

Câu ví dụ

we spent the entire day relaxing on the beaches.

Chúng tôi đã dành cả ngày để thư giãn trên những bãi biển.

the beaches were crowded with tourists during the summer.

Những bãi biển đông đúc khách du lịch vào mùa hè.

the children built magnificent sandcastles on the beaches.

Trẻ em đã xây những lâu đài cát tráng lệ trên những bãi biển.

we enjoyed long walks along the beautiful beaches.

Chúng tôi đã tận hưởng những buổi đi bộ dài dọc theo những bãi biển tuyệt đẹp.

the turquoise water made the beaches even more appealing.

Nước màu ngọc lam khiến những bãi biển trở nên hấp dẫn hơn.

the local restaurants offer fresh seafood near the beaches.

Các nhà hàng địa phương cung cấp hải sản tươi sống gần các bãi biển.

we swam and sunbathed on the pristine beaches.

Chúng tôi đã bơi và tắm nắng trên những bãi biển nguyên sơ.

the sunset over the beaches was absolutely breathtaking.

Bầu hoàng hôn trên những bãi biển thực sự ngoạn mục.

the beaches are a popular destination for surfers.

Những bãi biển là một điểm đến phổ biến cho những người lướt sóng.

we collected seashells along the sandy beaches.

Chúng tôi đã thu thập vỏ sò dọc theo những bãi biển cát.

the beaches provide a perfect escape from city life.

Những bãi biển mang đến một sự trốn thoát hoàn hảo khỏi cuộc sống thành thị.

we rented beach umbrellas and chairs to enjoy the beaches.

Chúng tôi đã thuê ô và ghế đi biển để tận hưởng những bãi biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay