portentously dark
tối tăm một cách đáng kể
portentously silent
câm lặng một cách đáng kể
portentously looming
lờm mởm một cách đáng kể
portentously significant
quan trọng một cách đáng kể
portentously ominous
điềm gở một cách đáng kể
portentously grave
nghiêm trọng một cách đáng kể
portentously heavy
nặng nề một cách đáng kể
portentously bright
sáng rực một cách đáng kể
portentously cold
lạnh giá một cách đáng kể
portentously vast
rộng lớn một cách đáng kể
the sky darkened portentously before the storm.
bầu trời tối sầm lại báo hiệu trước cơn bão.
she spoke portentously about the future of the company.
cô ấy nói một cách đầy điềm gở về tương lai của công ty.
his portentously serious tone made everyone uneasy.
nét điệu nghiêm trọng đầy điềm gở của anh ấy khiến mọi người cảm thấy bất an.
the portentously loud thunder echoed across the valley.
tiếng sấm vang lên ầm ầm đầy điềm gở vọng lại khắp thung lũng.
she gave a portentously warning about the dangers ahead.
cô ấy đưa ra một cảnh báo đầy điềm gở về những nguy hiểm phía trước.
the film ended on a portentously ambiguous note.
bộ phim kết thúc bằng một nốt nhạc đầy điềm gở và khó hiểu.
portentously, the clock struck midnight.
đầy điềm gở, đồng hồ điểm nửa đêm.
his portentously raised eyebrow signaled his disapproval.
gò má anh ta nhướn lên đầy điềm gở báo hiệu sự không đồng tình của anh ta.
the portentously dark clouds loomed overhead.
những đám mây đen tối đầy điềm gở lờ mờ trùm lên trên đầu.
they entered the room with a portentously heavy silence.
họ bước vào phòng với một sự im lặng nặng nề đầy điềm gở.
portentously dark
tối tăm một cách đáng kể
portentously silent
câm lặng một cách đáng kể
portentously looming
lờm mởm một cách đáng kể
portentously significant
quan trọng một cách đáng kể
portentously ominous
điềm gở một cách đáng kể
portentously grave
nghiêm trọng một cách đáng kể
portentously heavy
nặng nề một cách đáng kể
portentously bright
sáng rực một cách đáng kể
portentously cold
lạnh giá một cách đáng kể
portentously vast
rộng lớn một cách đáng kể
the sky darkened portentously before the storm.
bầu trời tối sầm lại báo hiệu trước cơn bão.
she spoke portentously about the future of the company.
cô ấy nói một cách đầy điềm gở về tương lai của công ty.
his portentously serious tone made everyone uneasy.
nét điệu nghiêm trọng đầy điềm gở của anh ấy khiến mọi người cảm thấy bất an.
the portentously loud thunder echoed across the valley.
tiếng sấm vang lên ầm ầm đầy điềm gở vọng lại khắp thung lũng.
she gave a portentously warning about the dangers ahead.
cô ấy đưa ra một cảnh báo đầy điềm gở về những nguy hiểm phía trước.
the film ended on a portentously ambiguous note.
bộ phim kết thúc bằng một nốt nhạc đầy điềm gở và khó hiểu.
portentously, the clock struck midnight.
đầy điềm gở, đồng hồ điểm nửa đêm.
his portentously raised eyebrow signaled his disapproval.
gò má anh ta nhướn lên đầy điềm gở báo hiệu sự không đồng tình của anh ta.
the portentously dark clouds loomed overhead.
những đám mây đen tối đầy điềm gở lờ mờ trùm lên trên đầu.
they entered the room with a portentously heavy silence.
họ bước vào phòng với một sự im lặng nặng nề đầy điềm gở.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay