positioned

[Mỹ]/[ˈpɒzɪʃnd]/
[Anh]/[ˈpɑːzɪʃnd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Đặt hoặc sắp xếp ai đó hoặc vật gì đó ở một vị trí cụ thể; Ở một vị trí cụ thể.
adj. Chiến lược đặt hoặc sắp xếp.
v. (của một bộ phận cơ thể) Được sắp xếp hoặc đặt ở một cách cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

well positioned

ở vị trí thuận lợi

positioned strategically

ở vị trí chiến lược

positioned clearly

ở vị trí rõ ràng

positioned next

ở vị trí bên cạnh

positioned carefully

ở vị trí cẩn thận

positioning itself

đang định vị bản thân

positioning strategy

chiến lược định vị

positioning market

định vị thị trường

positioned uniquely

ở vị trí độc đáo

positioned firmly

ở vị trí vững chắc

Câu ví dụ

the company is strategically positioned to capitalize on the growing market.

Công ty được định vị chiến lược để tận dụng thị trường đang phát triển.

the hotel is ideally positioned near the beach and the city center.

Khách sạn được vị trí thuận lợi gần bãi biển và trung tâm thành phố.

the artist positioned herself carefully before taking the photograph.

Nghệ sĩ đã tự định vị bản thân cẩn thận trước khi chụp ảnh.

the furniture was positioned to maximize the use of space.

Đồ nội thất được bố trí để tối đa hóa việc sử dụng không gian.

the camera is positioned to capture the best angle of the sunset.

Máy ảnh được đặt để chụp được góc đẹp nhất của hoàng hôn.

the speaker was positioned at the front of the stage.

Người nói được đặt ở phía trước sân khấu.

the team is well-positioned to win the championship this year.

Đội bóng có vị trí tốt để giành chức vô địch năm nay.

the restaurant is conveniently positioned close to the train station.

Nhà hàng được vị trí thuận tiện gần ga tàu.

the sensor is positioned to detect any movement in the area.

Cảm biến được đặt để phát hiện bất kỳ chuyển động nào trong khu vực.

the building is strategically positioned overlooking the river.

Tòa nhà được định vị chiến lược nhìn ra sông.

the microphone was positioned directly in front of the singer.

Micro được đặt trực tiếp phía trước ca sĩ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay