possiblenesses

[Mỹ]/ˈpɒsəbəlnəsɪz/
[Anh]/ˈpɑsəbəlnəsɪz/

Dịch

n. Số nhiều của possibleness; các đặc tính hoặc trạng thái có thể xảy ra.

Cụm từ & Cách kết hợp

all possiblenesses

Tất cả khả năng

every possibleness

Mọi khả năng

no possibleness

Không khả năng

the possiblenesses

Các khả năng

such possiblenesses

Các khả năng như vậy

many possiblenesses

Nhiều khả năng

certain possiblenesses

Một số khả năng nhất định

multiple possiblenesses

Nhiều khả năng

few possiblenesses

Ít khả năng

other possiblenesses

Các khả năng khác

Câu ví dụ

we explored all the possiblenesses for the new project.

Chúng tôi đã khám phá tất cả các khả năng cho dự án mới.

she considered the various possiblenesses before making her decision.

Cô ấy đã xem xét các khả năng khác nhau trước khi đưa ra quyết định.

the artist imagined endless possiblenesses in her work.

Nghệ sĩ tưởng tượng ra vô số khả năng trong tác phẩm của cô.

they weighed the possiblenesses of success and failure.

Họ cân nhắc các khả năng thành công và thất bại.

the workshop helped us discover new possiblenesses.

Chuyến workshop đã giúp chúng tôi khám phá ra những khả năng mới.

his imagination knew no bounds; he saw infinite possiblenesses everywhere.

Tưởng tượng của anh ấy không có giới hạn; anh ấy nhìn thấy vô số khả năng ở mọi nơi.

the team discussed the possiblenesses of expanding into new markets.

Đội nhóm đã thảo luận về các khả năng mở rộng sang thị trường mới.

we need to examine the possiblenesses more carefully.

Chúng ta cần xem xét các khả năng một cách cẩn thận hơn.

children naturally embrace the possiblenesses of the world.

Trẻ em tự nhiên đón nhận các khả năng của thế giới.

the possiblenesses seemed limited by the budget constraints.

Các khả năng dường như bị giới hạn bởi các hạn chế ngân sách.

let's consider all the possiblenesses before rejecting the idea.

Hãy xem xét tất cả các khả năng trước khi từ chối ý tưởng.

the documentary explored the possiblenesses of renewable energy.

Phim tài liệu đã khám phá các khả năng của năng lượng tái tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay