post-humans

[Mỹ]/[ˈpɒstˌhjuːmən]/
[Anh]/[ˈpɑːstˌhjuːmən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những cá nhân đã vượt qua hoặc được dự đoán sẽ vượt qua những giới hạn hiện tại của con người thông qua các cải tiến công nghệ hoặc sinh học; Một hình thức sống trong tương lai, giả định, khác biệt đáng kể so với con người ngày nay, thường liên quan đến chủ nghĩa hậu nhân loại.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho sự hậu nhân loại.

Cụm từ & Cách kết hợp

envisioning post-humans

hình dung về hậu nhân loại

risks of post-humans

rủi ro của hậu nhân loại

defining post-humans

định nghĩa về hậu nhân loại

Câu ví dụ

the rise of post-humans raises profound ethical questions about identity and consciousness.

Sự trỗi dậy của những người hậu nhân đặt ra những câu hỏi đạo đức sâu sắc về bản sắc và ý thức.

scientists are exploring the potential for post-human enhancements through genetic engineering.

Các nhà khoa học đang khám phá tiềm năng tăng cường khả năng của con người hậu nhân thông qua kỹ thuật di truyền.

many worry about the societal implications of a world dominated by post-humans.

Nhiều người lo lắng về những tác động xã hội của một thế giới bị thống trị bởi những người hậu nhân.

the concept of post-humans challenges our understanding of what it means to be human.

Khái niệm về những người hậu nhân thách thức sự hiểu biết của chúng ta về ý nghĩa của việc trở thành con người.

post-human technologies could dramatically extend human lifespan and capabilities.

Các công nghệ hậu nhân có thể kéo dài đáng kể tuổi thọ và khả năng của con người.

philosophers debate the moral status of post-humans and their rights.

Các nhà triết học tranh luận về địa vị đạo đức của những người hậu nhân và quyền lợi của họ.

the transition to a post-human era may be gradual or sudden.

Sự chuyển đổi sang kỷ nguyên hậu nhân có thể diễn ra dần dần hoặc đột ngột.

post-human societies could be vastly different from those we know today.

Các xã hội hậu nhân có thể rất khác so với những gì chúng ta biết ngày nay.

the creation of post-humans raises concerns about inequality and access to technology.

Việc tạo ra những người hậu nhân làm dấy lên những lo ngại về sự bất bình đẳng và khả năng tiếp cận công nghệ.

some envision post-humans as transcending physical limitations entirely.

Một số người hình dung những người hậu nhân vượt qua hoàn toàn những giới hạn về thể chất.

the development of post-human intelligence could reshape the future of work.

Sự phát triển của trí tuệ hậu nhân có thể định hình lại tương lai của công việc.

post-human existence might involve merging with artificial intelligence systems.

Sự tồn tại của hậu nhân có thể liên quan đến việc hợp nhất với các hệ thống trí tuệ nhân tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay