potholes

[Mỹ]/ˈpɒthəʊlz/
[Anh]/ˈpɑːthoʊlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hố tự nhiên sâu dưới lòng đất; các chỗ lõm hoặc lỗ trên bề mặt

Cụm từ & Cách kết hợp

fill potholes

điền đầy ổ gà

avoid potholes

tránh ổ gà

report potholes

báo cáo về ổ gà

potholes repair

sửa chữa ổ gà

potholes warning

cảnh báo về ổ gà

potholes ahead

ổ gà phía trước

potholes damage

thiệt hại do ổ gà

potholes hazard

nguy hiểm do ổ gà

potholes issue

vấn đề về ổ gà

potholes inspection

kiểm tra ổ gà

Câu ví dụ

the city is working to fix the potholes on main roads.

thành phố đang nỗ lực khắc phục các ổ gà trên đường chính.

potholes can cause serious damage to vehicles.

các ổ gà có thể gây ra hư hỏng nghiêm trọng cho xe cộ.

drivers should be cautious of potholes during rainy weather.

người lái xe nên thận trọng với các ổ gà trong điều kiện thời tiết mưa.

the government allocated funds to repair potholes.

chính phủ đã phân bổ kinh phí để sửa chữa các ổ gà.

potholes are a common problem in urban areas.

các ổ gà là một vấn đề phổ biến ở các khu vực đô thị.

local residents have complained about the potholes for months.

người dân địa phương đã phàn nàn về các ổ gà trong nhiều tháng.

it's important to report potholes to the city officials.

rất quan trọng để báo cáo các ổ gà cho các quan chức thành phố.

some potholes are deep enough to cause accidents.

một số ổ gà đủ sâu để gây ra tai nạn.

the repair crew worked tirelessly to fill the potholes.

đội sửa chữa đã làm việc không mệt mỏi để lấp các ổ gà.

regular maintenance can help prevent potholes from forming.

bảo trì thường xuyên có thể giúp ngăn ngừa sự hình thành của các ổ gà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay