pouchlike

[Mỹ]/[ˈpʌʊtʃˌlaɪk]/
[Anh]/[ˈpʊtʃˌlaɪk]/

Dịch

adj. có hình dạng như một túi; có hình dạng túi; giống như một túi

Cụm từ & Cách kết hợp

pouchlike structure

cấu trúc dạng túi

pouchlike space

không gian dạng túi

pouchlike form

hình dạng dạng túi

pouchlike sac

túi dạng túi

pouchlike cavity

khoang dạng túi

becoming pouchlike

đang trở nên dạng túi

pouchlike appearance

hình dạng ngoài dạng túi

pouchlike pocket

túi nhỏ dạng túi

pouchlike depression

lõm dạng túi

pouchlike recess

hõm dạng túi

Câu ví dụ

the plant had a pouchlike structure holding its seeds.

Cây có cấu trúc túi giống như túi chứa hạt của nó.

she carried her essentials in a small, pouchlike bag.

Cô mang theo những vật dụng cần thiết trong một chiếc túi nhỏ, dạng túi.

the cave entrance was pouchlike and dimly lit.

Đầu hang động có hình dạng túi và ánh sáng mờ ảo.

the fruit’s pouchlike skin protected the edible pulp.

Lớp vỏ dạng túi của quả bảo vệ phần thịt ăn được.

the marsupial carried its young in a pouchlike brood sac.

Loài thú có túi mang con non của nó trong một túi sinh sản dạng túi.

the geological formation resembled a pouchlike depression in the rock.

Đặc điểm địa chất giống như một hõm dạng túi trong đá.

the artist sculpted a pouchlike form from clay.

Nghệ sĩ đã tạo ra một hình dạng túi từ đất sét.

the coral polyp created a pouchlike cavity for its larvae.

Động vật có xương sống san hô tạo ra một khoang dạng túi cho trứng của nó.

the orchid’s labellum had a pouchlike shape.

Labellum của hoa lan có hình dạng túi.

the seed pod had a distinctive pouchlike appearance.

Quả chứa hạt có vẻ ngoài dạng túi đặc trưng.

the insect’s egg sac was pouchlike and protective.

Túi trứng của côn trùng có hình dạng túi và bảo vệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay