saclike structure
cấu trúc giống túi
saclike cavity
óc giống túi
saclike organ
tạng giống túi
saclike pouch
túi giống túi
saclike formation
sự hình thành giống túi
saclike appearance
vẻ ngoài giống túi
saclike region
khu vực giống túi
saclike extension
phần mở rộng giống túi
saclike feature
đặc điểm giống túi
saclike tissue
mô giống túi
the jellyfish has a saclike body that helps it float.
sứa có thân hình giống như túi giúp nó nổi.
some plants have saclike structures to store water.
một số cây có cấu trúc giống như túi để chứa nước.
the saclike pouch of the kangaroo is used for carrying its young.
túi saclike của loài kangaroo được sử dụng để mang theo con non.
in certain fish, the swim bladder is a saclike organ.
ở một số loài cá, bàng quang chứa khí là một cơ quan có hình saclike.
the saclike structure of the fungus contains spores.
cấu trúc saclike của nấm chứa bào tử.
they discovered a saclike formation in the ancient ruins.
họ đã phát hiện ra một cấu trúc giống như túi trong những tàn tích cổ đại.
the saclike organ in the insect helps it digest food.
cơ quan saclike ở côn trùng giúp nó tiêu hóa thức ăn.
researchers studied the saclike membranes of the cells.
các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các màng saclike của tế bào.
the saclike formation was filled with a mysterious substance.
cấu trúc giống như túi chứa đầy một chất bí ẩn.
some animals use saclike structures for breathing.
một số động vật sử dụng các cấu trúc giống như túi để thở.
saclike structure
cấu trúc giống túi
saclike cavity
óc giống túi
saclike organ
tạng giống túi
saclike pouch
túi giống túi
saclike formation
sự hình thành giống túi
saclike appearance
vẻ ngoài giống túi
saclike region
khu vực giống túi
saclike extension
phần mở rộng giống túi
saclike feature
đặc điểm giống túi
saclike tissue
mô giống túi
the jellyfish has a saclike body that helps it float.
sứa có thân hình giống như túi giúp nó nổi.
some plants have saclike structures to store water.
một số cây có cấu trúc giống như túi để chứa nước.
the saclike pouch of the kangaroo is used for carrying its young.
túi saclike của loài kangaroo được sử dụng để mang theo con non.
in certain fish, the swim bladder is a saclike organ.
ở một số loài cá, bàng quang chứa khí là một cơ quan có hình saclike.
the saclike structure of the fungus contains spores.
cấu trúc saclike của nấm chứa bào tử.
they discovered a saclike formation in the ancient ruins.
họ đã phát hiện ra một cấu trúc giống như túi trong những tàn tích cổ đại.
the saclike organ in the insect helps it digest food.
cơ quan saclike ở côn trùng giúp nó tiêu hóa thức ăn.
researchers studied the saclike membranes of the cells.
các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các màng saclike của tế bào.
the saclike formation was filled with a mysterious substance.
cấu trúc giống như túi chứa đầy một chất bí ẩn.
some animals use saclike structures for breathing.
một số động vật sử dụng các cấu trúc giống như túi để thở.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay