povertystricken

[Mỹ]/ˈpɒvəti ˈstrɪkən/
[Anh]/ˈpɑːvərti ˈstrɪkən/

Dịch

adj. chịu đựng sự nghèo đói cùng cực; rất nghèo và bần cùng; tồi tàn hoặc xuống cấp do nghèo.

Cụm từ & Cách kết hợp

povertystricken area

khu vực bị đói nghèo

povertystricken family

gia đình bị đói nghèo

povertystricken children

trẻ em bị đói nghèo

povertystricken country

quốc gia bị đói nghèo

povertystricken village

làng bị đói nghèo

povertystricken community

cộng đồng bị đói nghèo

povertystricken population

dân số bị đói nghèo

povertystricken people

những người bị đói nghèo

povertystricken conditions

tình trạng đói nghèo

povertystricken regions

các khu vực bị đói nghèo

Câu ví dụ

many povertystricken families in rural areas lack access to clean water and basic healthcare.

Nhiều gia đình sống trong đói nghèo ở vùng nông thôn thiếu nước sạch và dịch vụ chăm sóc sức khỏe cơ bản.

the povertystricken neighborhood urgently needs investment in infrastructure and education.

Khu dân cư sống trong đói nghèo đang rất cần đầu tư vào cơ sở hạ tầng và giáo dục.

organizations are working together to help povertystricken communities develop sustainable livelihoods.

Các tổ chức đang hợp tác để giúp đỡ các cộng đồng sống trong đói nghèo phát triển các sinh kế bền vững.

povertystricken children often have limited access to quality education and proper nutrition.

Trẻ em sống trong đói nghèo thường có ít cơ hội tiếp cận giáo dục chất lượng và dinh dưỡng đầy đủ.

the government launched new programs to assist povertystricken households with housing assistance.

Chính phủ đã triển khai các chương trình mới để hỗ trợ các hộ gia đình sống trong đói nghèo về hỗ trợ nhà ở.

povertystricken regions frequently suffer from inadequate healthcare facilities and medical supplies.

Các vùng sống trong đói nghèo thường xuyên phải đối mặt với cơ sở y tế và nguồn cung cấp y tế không đầy đủ.

many povertystricken families struggle to afford basic necessities like food and clothing.

Nhiều gia đình sống trong đói nghèo phải vật lộn để có thể mua được những nhu yếu phẩm cơ bản như thực phẩm và quần áo.

the povertystricken village has been selected for a major economic development initiative.

Thôn sống trong đói nghèo đã được chọn cho một sáng kiến phát triển kinh tế lớn.

international aid organizations provide essential supplies to povertystricken populations.

Các tổ chức cứu trợ quốc tế cung cấp các nguồn cung cấp thiết yếu cho các cộng đồng dân cư sống trong đói nghèo.

povertystricken areas typically face high unemployment rates and limited economic opportunities.

Các khu vực sống trong đói nghèo thường phải đối mặt với tỷ lệ thất nghiệp cao và ít cơ hội kinh tế.

the foundation has committed significant resources to help povertystricken communities build better futures.

Quỹ đã cam kết một lượng lớn nguồn lực để giúp đỡ các cộng đồng sống trong đói nghèo xây dựng tương lai tốt đẹp hơn.

volunteers work tirelessly to improve living conditions in povertystricken urban neighborhoods.

Các tình nguyện viên làm việc không mệt mỏi để cải thiện điều kiện sống ở các khu dân cư đô thị sống trong đói nghèo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay