baby prattles
em bé bập bép
she prattles on
cô ấy cứ bập bép nói
he prattles away
anh ấy cứ bập bép nói
prattles of joy
những câu bập bép vui mừng
prattles and giggles
những câu bập bép và khúc khích
prattles of excitement
những câu bập bép phấn khích
prattles in sleep
bập bép khi ngủ
prattles with glee
bập bép với niềm vui
prattles of nonsense
những câu bập bép vô nghĩa
the toddler prattles on about her favorite toys.
cậu nhóc cứ lí nhí nói về những món đồ chơi yêu thích của mình.
he prattles endlessly during our long drives.
anh ta cứ lí nhí nói suốt trong những chuyến đi dài của chúng tôi.
she prattles to her friends about the latest gossip.
cô ấy cứ lí nhí nói với bạn bè về những tin đồn mới nhất.
the parrot prattles phrases it has learned.
con vẹt cứ lí nhí lặp lại những câu nó đã học.
my grandmother prattles about her youth.
người bà của tôi cứ lí nhí kể về những năm tháng tuổi trẻ của bà.
the child prattles happily while playing in the park.
đứa trẻ lí nhí nói một cách vui vẻ khi chơi trong công viên.
during the meeting, he prattles without making any point.
trong cuộc họp, anh ta cứ lí nhí nói mà không đưa ra bất kỳ điểm nào.
she prattles on the phone for hours every day.
cô ấy cứ lí nhí nói điện thoại hàng giờ mỗi ngày.
the kids prattles excitedly about their school trip.
các bạn nhỏ lí nhí nói rất hào hứng về chuyến đi trường của họ.
he prattles about his favorite movie scenes.
anh ta cứ lí nhí nói về những cảnh phim yêu thích của anh ấy.
baby prattles
em bé bập bép
she prattles on
cô ấy cứ bập bép nói
he prattles away
anh ấy cứ bập bép nói
prattles of joy
những câu bập bép vui mừng
prattles and giggles
những câu bập bép và khúc khích
prattles of excitement
những câu bập bép phấn khích
prattles in sleep
bập bép khi ngủ
prattles with glee
bập bép với niềm vui
prattles of nonsense
những câu bập bép vô nghĩa
the toddler prattles on about her favorite toys.
cậu nhóc cứ lí nhí nói về những món đồ chơi yêu thích của mình.
he prattles endlessly during our long drives.
anh ta cứ lí nhí nói suốt trong những chuyến đi dài của chúng tôi.
she prattles to her friends about the latest gossip.
cô ấy cứ lí nhí nói với bạn bè về những tin đồn mới nhất.
the parrot prattles phrases it has learned.
con vẹt cứ lí nhí lặp lại những câu nó đã học.
my grandmother prattles about her youth.
người bà của tôi cứ lí nhí kể về những năm tháng tuổi trẻ của bà.
the child prattles happily while playing in the park.
đứa trẻ lí nhí nói một cách vui vẻ khi chơi trong công viên.
during the meeting, he prattles without making any point.
trong cuộc họp, anh ta cứ lí nhí nói mà không đưa ra bất kỳ điểm nào.
she prattles on the phone for hours every day.
cô ấy cứ lí nhí nói điện thoại hàng giờ mỗi ngày.
the kids prattles excitedly about their school trip.
các bạn nhỏ lí nhí nói rất hào hứng về chuyến đi trường của họ.
he prattles about his favorite movie scenes.
anh ta cứ lí nhí nói về những cảnh phim yêu thích của anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay