succeeding

[Mỹ]/sək'si:diŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. theo sau; đến sau.
Các dạng của từ
hiện tại phân từsucceeding

Câu ví dụ

Little did I dream of succeeding so well.

Thật không ngờ tôi lại đạt được thành công tốt đến vậy.

Perseverance is failing nineteen times and succeeding the twentieth.

Kiên trì là thất bại mười chín lần và thành công lần thứ hai mươi.

Let’s be brutally honest about this: you haven’t a hope of succeeding.

Hãy thẳng thắn một cách tàn nhẫn về điều này: bạn không có chút hy vọng nào để thành công.

succeeding in a career

thành công trong sự nghiệp

succeeding against all odds

thành công dù vượt qua mọi khó khăn

succeeding through hard work

thành công nhờ sự chăm chỉ

succeeding in achieving goals

thành công trong việc đạt được mục tiêu

succeeding in overcoming obstacles

thành công trong việc vượt qua những trở ngại

succeeding in a competitive environment

thành công trong môi trường cạnh tranh

Ví dụ thực tế

If you're not stressed, you're not succeeding.

Nếu bạn không căng thẳng, bạn không đạt được thành công.

Nguồn: New Version of University English Comprehensive Course 4

Are we going to be succeeding or not?

Chúng ta có sẽ thành công hay không?

Nguồn: BBC documentary "Chinese Teachers Are Coming"

Tunisia's the only place that seems to be succeeding.

Tunisia là nơi duy nhất có vẻ đang thành công.

Nguồn: NPR News October 2015 Collection

My city is a long way from succeeding.

Thành phố của tôi còn rất xa mới đạt được thành công.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Wow! So there's no chance of me ever succeeding.

Wow! Vậy là tôi sẽ không bao giờ có cơ hội thành công.

Nguồn: 6 Minute English

Are you trying to scare me? 'Cause you're succeeding.

Bạn đang cố gắng dọa tôi sao? Vì bạn đang thành công đấy.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

Then, as to its succeeding, -for my part, I see no chance of that.

Sau đó, về việc nó có thành công hay không, -về phần tôi, tôi không thấy có cơ hội nào cho việc đó cả.

Nguồn: American Original Language Arts Volume 5

We're bucking the tide, acting consciously and succeeding only a little.

Chúng tôi đi ngược lại xu hướng, hành động có ý thức và chỉ thành công một chút.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

There are lawsuits. What chances do they have of succeeding?

Có các vụ kiện. Chúng có bao nhiêu cơ hội thành công?

Nguồn: NPR News November 2020 Collection

This robot is attempting, but not succeeding, to communicate with the hive.

Robot này đang cố gắng, nhưng không thành công, để giao tiếp với đàn ong.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay