precipice

[Mỹ]/'presɪpɪs/
[Anh]/'prɛsəpɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một vách đá dốc; một cú rơi thẳng đứng; một tình huống nguy hiểm.
Word Forms
số nhiềuprecipices

Câu ví dụ

on the precipice of defeat.

trên bờ vực của thất bại.

The precipice darkles in front.

Bờ vực tối sầm phía trước.

They were perilously close to the edge of the precipice.

Họ đã ở rất gần vực thẳm một cách nguy hiểm.

A slight carelessness on this precipice could cost a man his life.

Một chút cẩu thả trên vách đá này có thể khiến một người mất mạng.

The unloading cranny was distributed primarily in the east precipice and wide noumenon with large aperture and long extension as well as largest destructibility.

Khu vực chứa hàng được phân phối chủ yếu ở khu vực phía đông, vách đá và hiện tượng rộng lớn với khẩu độ lớn và chiều dài lớn cũng như khả năng phá hủy lớn nhất.

The hiker stood at the edge of the precipice, feeling the rush of adrenaline.

Người đi bộ đường dài đứng ở mép vực, cảm nhận sự hưng phấn của adrenaline.

She peered over the precipice, trying to see what lay below.

Cô ta nhìn xuống vực, cố gắng nhìn xem điều gì ở phía dưới.

The team found themselves on the brink of a precipice, unsure of what to do next.

Đội ngũ nhận thấy mình đang đứng trên bờ vực, không chắc chắn nên làm gì tiếp theo.

The country's economy teetered on the precipice of collapse.

Nền kinh tế của đất nước đứng trên bờ vực sụp đổ.

His reckless behavior led him to the precipice of disaster.

Hành vi bất chấp của anh ta đã dẫn anh ta đến bờ vực của thảm họa.

The car skidded dangerously close to the precipice before coming to a stop.

Chiếc xe trượt một cách nguy hiểm gần vực trước khi dừng lại.

The company's poor financial decisions pushed it to the precipice of bankruptcy.

Những quyết định tài chính kém cỏi của công ty đã đẩy nó đến bờ vực phá sản.

She felt like she was standing on the precipice of a new beginning.

Cô cảm thấy như thể mình đang đứng trên bờ vực của một khởi đầu mới.

The political situation in the region is on the precipice of exploding into violence.

Tình hình chính trị trong khu vực đang đứng trên bờ vực bùng nổ thành bạo lực.

Their relationship was hanging on the precipice, ready to fall apart at any moment.

Mối quan hệ của họ đang trên bờ vực, có thể tan vỡ bất cứ lúc nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay