precipices

[Mỹ]/ˈprɛsɪpɪsɪz/
[Anh]/ˈprɛsɪpɪsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vách đá dốc hoặc đá cao

Cụm từ & Cách kết hợp

the precipices ahead

những vách đá trước mặt

face the precipices

đối mặt với những vách đá

dangerous precipices

những vách đá nguy hiểm

climb the precipices

leo lên những vách đá

avoid the precipices

tránh những vách đá

navigate the precipices

điều hướng qua những vách đá

overlook the precipices

nắm được tầm nhìn những vách đá

stand on precipices

đứng trên những vách đá

explore the precipices

khám phá những vách đá

near the precipices

gần những vách đá

Câu ví dụ

we stood at the edge of the precipices, marveling at the view.

Chúng tôi đứng ở mép vực, ngắm nhìn cảnh đẹp.

the hikers carefully navigated the steep precipices.

Những người đi bộ đường dài đã cẩn thận vượt qua những vách đá cheo leo.

falling from the precipices can be deadly.

Rơi xuống từ những vách đá có thể rất nguy hiểm.

she felt a thrill standing near the precipices.

Cô cảm thấy thú vị khi đứng gần những vách đá.

we took pictures of the stunning precipices.

Chúng tôi đã chụp ảnh những vách đá tuyệt đẹp.

the precipices were shrouded in mist.

Những vách đá chìm trong sương mù.

he warned us about the dangers of the precipices.

Anh ta cảnh báo chúng tôi về những nguy hiểm của những vách đá.

they enjoyed a picnic near the precipices.

Họ đã tận hưởng một buổi dã ngoại gần những vách đá.

we could see the ocean from the top of the precipices.

Chúng tôi có thể nhìn thấy đại dương từ đỉnh những vách đá.

exploring the area around the precipices was exhilarating.

Khám phá khu vực xung quanh những vách đá thật thú vị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay