predictors

[Mỹ]/[ˈprɛdɪktəz]/
[Anh]/[ˈprɛdɪktərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người hoặc vật dự đoán các sự kiện hoặc xu hướng tương lai; Một mô hình thống kê được sử dụng để dự báo kết quả tương lai; Một yếu tố chỉ ra một kết quả có thể xảy ra.

Cụm từ & Cách kết hợp

predictors fail

những dự báo thất bại

market predictors

các chỉ báo thị trường

using predictors

sử dụng các dự báo

strong predictors

các dự báo mạnh

predictors suggest

các dự báo cho thấy

economic predictors

các chỉ báo kinh tế

future predictors

các dự báo tương lai

model predictors

các chỉ báo mô hình

risk predictors

các chỉ báo rủi ro

statistical predictors

các chỉ báo thống kê

Câu ví dụ

early predictors of heart disease can help doctors intervene sooner.

Các yếu tố dự đoán sớm về bệnh tim có thể giúp các bác sĩ can thiệp sớm hơn.

financial analysts use various predictors to forecast market trends.

Các nhà phân tích tài chính sử dụng nhiều yếu tố dự đoán để dự báo xu hướng thị trường.

machine learning algorithms often incorporate multiple predictors for accuracy.

Các thuật toán học máy thường kết hợp nhiều yếu tố dự đoán để đạt độ chính xác cao.

the model's predictors included age, income, and education level.

Các yếu tố dự đoán của mô hình bao gồm tuổi tác, thu nhập và trình độ học vấn.

strong predictors of success in college are high school grades and test scores.

Các yếu tố dự đoán mạnh mẽ về thành công ở đại học là điểm số trường trung học và kết quả bài kiểm tra.

identifying reliable predictors is crucial for effective risk management.

Xác định các yếu tố dự đoán đáng tin cậy là rất quan trọng đối với quản lý rủi ro hiệu quả.

the study investigated potential predictors of employee turnover.

Nghiên cứu này đã điều tra các yếu tố dự đoán tiềm năng về sự thay đổi nhân sự.

we analyzed several predictors to understand customer behavior better.

Chúng tôi đã phân tích nhiều yếu tố dự đoán để hiểu rõ hơn về hành vi khách hàng.

environmental factors are important predictors of species distribution.

Các yếu tố môi trường là những yếu tố dự đoán quan trọng về phân bố loài.

the team developed new predictors for predicting equipment failure.

Đội ngũ đã phát triển các yếu tố dự đoán mới để dự báo sự cố thiết bị.

statistical predictors helped us anticipate future demand fluctuations.

Các yếu tố dự đoán thống kê đã giúp chúng tôi dự đoán các biến động nhu cầu trong tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay