preeminently skilled
vượt trội về kỹ năng
preeminently qualified
vượt trội về trình độ
preeminently important
vượt trội về tầm quan trọng
preeminently suitable
vượt trội về sự phù hợp
preeminently successful
vượt trội về thành công
preeminently influential
vượt trội về ảnh hưởng
preeminently recognized
được công nhận vượt trội
preeminently effective
vượt trội về hiệu quả
preeminently valuable
vượt trội về giá trị
preeminently talented
vượt trội về tài năng
he is preeminently qualified for the position.
anh ấy đặc biệt phù hợp với vị trí đó.
she is preeminently known for her research.
cô ấy đặc biệt nổi tiếng với nghiên cứu của mình.
the artist is preeminently recognized in the art community.
nghệ sĩ đặc biệt được công nhận trong cộng đồng nghệ thuật.
preeminently, he is a leader in his field.
trên hết, anh ấy là một nhà lãnh đạo trong lĩnh vực của mình.
the company is preeminently focused on innovation.
công ty đặc biệt tập trung vào đổi mới.
she is preeminently respected by her peers.
cô ấy đặc biệt được các đồng nghiệp tôn trọng.
preeminently, this book addresses key issues.
trên hết, cuốn sách này giải quyết các vấn đề quan trọng.
he preeminently excels in mathematics.
anh ấy đặc biệt xuất sắc trong toán học.
the conference is preeminently aimed at professionals.
hội nghị đặc biệt hướng đến các chuyên gia.
preeminently, their mission is to serve the community.
trên hết, nhiệm vụ của họ là phục vụ cộng đồng.
preeminently skilled
vượt trội về kỹ năng
preeminently qualified
vượt trội về trình độ
preeminently important
vượt trội về tầm quan trọng
preeminently suitable
vượt trội về sự phù hợp
preeminently successful
vượt trội về thành công
preeminently influential
vượt trội về ảnh hưởng
preeminently recognized
được công nhận vượt trội
preeminently effective
vượt trội về hiệu quả
preeminently valuable
vượt trội về giá trị
preeminently talented
vượt trội về tài năng
he is preeminently qualified for the position.
anh ấy đặc biệt phù hợp với vị trí đó.
she is preeminently known for her research.
cô ấy đặc biệt nổi tiếng với nghiên cứu của mình.
the artist is preeminently recognized in the art community.
nghệ sĩ đặc biệt được công nhận trong cộng đồng nghệ thuật.
preeminently, he is a leader in his field.
trên hết, anh ấy là một nhà lãnh đạo trong lĩnh vực của mình.
the company is preeminently focused on innovation.
công ty đặc biệt tập trung vào đổi mới.
she is preeminently respected by her peers.
cô ấy đặc biệt được các đồng nghiệp tôn trọng.
preeminently, this book addresses key issues.
trên hết, cuốn sách này giải quyết các vấn đề quan trọng.
he preeminently excels in mathematics.
anh ấy đặc biệt xuất sắc trong toán học.
the conference is preeminently aimed at professionals.
hội nghị đặc biệt hướng đến các chuyên gia.
preeminently, their mission is to serve the community.
trên hết, nhiệm vụ của họ là phục vụ cộng đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay