prescription-strength

[Mỹ]/[ˈpreskˈʃpʃən ˈstrɛŋθ]/
[Anh]/[ˈprɛsˌkrɪpʃən ˈstrɛŋθ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại thuốc hoặc sản phẩm chỉ có sẵn khi có đơn thuốc của bác sĩ và có hàm lượng cao.
adj. Chỉ có sẵn khi có đơn thuốc của bác sĩ; có hàm lượng cần có đơn thuốc; Có hàm lượng cần có đơn thuốc.

Cụm từ & Cách kết hợp

prescription-strength pain relief

thuốc giảm đau cường độ cao theo toa

prescription-strength cream

kem giảm đau cường độ cao theo toa

taking prescription-strength

uống thuốc giảm đau cường độ cao theo toa

prescription-strength medication

thuốc giảm đau cường độ cao theo toa

prescription-strength dosage

liều dùng thuốc giảm đau cường độ cao theo toa

needed prescription-strength

cần thuốc giảm đau cường độ cao theo toa

prescription-strength formula

công thức thuốc giảm đau cường độ cao theo toa

using prescription-strength

sử dụng thuốc giảm đau cường độ cao theo toa

prescription-strength tablets

viên thuốc giảm đau cường độ cao theo toa

got prescription-strength

có thuốc giảm đau cường độ cao theo toa

Câu ví dụ

i need a prescription-strength pain reliever for my aching back.

Tôi cần một loại thuốc giảm đau mạnh theo toa cho lưng tôi đau nhức.

the dermatologist recommended a prescription-strength cream for my eczema.

Bác sĩ da liễu khuyên dùng kem mạnh theo toa cho bệnh chàm của tôi.

he used prescription-strength eye drops to soothe his irritated eyes.

Anh ấy đã sử dụng thuốc nhỏ mắt mạnh theo toa để làm dịu đôi mắt bị kích thích của mình.

she prefers prescription-strength allergy medication during pollen season.

Cô ấy thích dùng thuốc điều trị dị ứng mạnh theo toa trong mùa phấn hoa.

the pharmacist explained the side effects of the prescription-strength antibiotic.

Nhà thuốc giải thích các tác dụng phụ của thuốc kháng sinh mạnh theo toa.

my doctor prescribed a prescription-strength sleep aid to help me sleep.

Bác sĩ của tôi đã kê đơn thuốc hỗ trợ ngủ mạnh theo toa để giúp tôi ngủ.

it's important to follow the instructions for prescription-strength medications carefully.

Điều quan trọng là phải tuân theo hướng dẫn sử dụng các loại thuốc mạnh theo toa một cách cẩn thận.

he switched to a prescription-strength shampoo to combat his dandruff.

Anh ấy chuyển sang dùng dầu gội mạnh theo toa để chống lại gàu của mình.

she found relief from her heartburn with prescription-strength antacids.

Cô ấy tìm thấy sự giảm nhẹ từ chứng ợ nóng của mình với thuốc kháng axit mạnh theo toa.

the veterinarian suggested a prescription-strength flea treatment for my dog.

Bác sĩ thú y khuyên dùng thuốc trị ve mạnh theo toa cho chó của tôi.

he was prescribed a prescription-strength antifungal for his athlete's foot.

Anh ấy được kê đơn thuốc kháng nấm mạnh theo toa cho bệnh bàn chân vận động viên của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay