over-the-counter medication
thuốc không kê đơn
over-the-counter sales
bán không kê đơn
buy over-the-counter
mua không kê đơn
over-the-counter remedies
thuốc không kê đơn
over-the-counter drugs
thuốc không kê đơn
get over-the-counter
mua không kê đơn
over-the-counter availability
khả năng mua không kê đơn
over-the-counter products
sản phẩm không kê đơn
selling over-the-counter
bán không kê đơn
over-the-counter options
lựa chọn không kê đơn
i bought some over-the-counter pain relievers at the pharmacy.
Tôi đã mua một số thuốc giảm đau không kê đơn tại hiệu thuốc.
she recommended an over-the-counter cold remedy.
Cô ấy khuyên dùng một biện pháp khắc phục cảm lạnh không kê đơn.
the over-the-counter allergy medication helped my symptoms.
Thuốc điều trị dị ứng không kê đơn đã giúp giảm các triệu chứng của tôi.
he prefers to try over-the-counter treatments first.
Anh ấy thích thử các phương pháp điều trị không kê đơn trước.
many over-the-counter medications are available for headaches.
Nhiều loại thuốc không kê đơn có sẵn cho chứng đau đầu.
check with a doctor before taking any over-the-counter drugs.
Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc không kê đơn nào.
the store sells a wide range of over-the-counter vitamins.
Cửa hàng bán nhiều loại vitamin không kê đơn.
she used an over-the-counter nasal spray for congestion.
Cô ấy dùng thuốc xịt mũi không kê đơn để giảm nghẹt mũi.
it's important to read the label on over-the-counter products.
Điều quan trọng là phải đọc nhãn trên các sản phẩm không kê đơn.
they offer several over-the-counter options for digestive issues.
Họ cung cấp nhiều lựa chọn không kê đơn cho các vấn đề về tiêu hóa.
the pharmacist suggested an over-the-counter sleep aid.
Nhà thuốc gợi ý một loại thuốc hỗ trợ giấc ngủ không kê đơn.
over-the-counter medication
thuốc không kê đơn
over-the-counter sales
bán không kê đơn
buy over-the-counter
mua không kê đơn
over-the-counter remedies
thuốc không kê đơn
over-the-counter drugs
thuốc không kê đơn
get over-the-counter
mua không kê đơn
over-the-counter availability
khả năng mua không kê đơn
over-the-counter products
sản phẩm không kê đơn
selling over-the-counter
bán không kê đơn
over-the-counter options
lựa chọn không kê đơn
i bought some over-the-counter pain relievers at the pharmacy.
Tôi đã mua một số thuốc giảm đau không kê đơn tại hiệu thuốc.
she recommended an over-the-counter cold remedy.
Cô ấy khuyên dùng một biện pháp khắc phục cảm lạnh không kê đơn.
the over-the-counter allergy medication helped my symptoms.
Thuốc điều trị dị ứng không kê đơn đã giúp giảm các triệu chứng của tôi.
he prefers to try over-the-counter treatments first.
Anh ấy thích thử các phương pháp điều trị không kê đơn trước.
many over-the-counter medications are available for headaches.
Nhiều loại thuốc không kê đơn có sẵn cho chứng đau đầu.
check with a doctor before taking any over-the-counter drugs.
Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc không kê đơn nào.
the store sells a wide range of over-the-counter vitamins.
Cửa hàng bán nhiều loại vitamin không kê đơn.
she used an over-the-counter nasal spray for congestion.
Cô ấy dùng thuốc xịt mũi không kê đơn để giảm nghẹt mũi.
it's important to read the label on over-the-counter products.
Điều quan trọng là phải đọc nhãn trên các sản phẩm không kê đơn.
they offer several over-the-counter options for digestive issues.
Họ cung cấp nhiều lựa chọn không kê đơn cho các vấn đề về tiêu hóa.
the pharmacist suggested an over-the-counter sleep aid.
Nhà thuốc gợi ý một loại thuốc hỗ trợ giấc ngủ không kê đơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay