presetting

[Mỹ]/priː'set/
[Anh]/ˌpri'sɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. điều chỉnh trước; cài đặt trước
n. thiết bị điều chỉnh trước
adj. đã cài đặt trước; đã điều chỉnh trước

Cụm từ & Cách kết hợp

preset value

giá trị cài sẵn

preset mode

chế độ cài sẵn

preset time

thời gian cài sẵn

Câu ví dụ

preset a microwave oven.

thiết lập lò vi sóng

the water is heated quickly to a preset temperature.

Nước được đun nóng nhanh chóng đến nhiệt độ cài đặt trước.

Override preset switches by prefixing any switch with - (hyphen)--for example, /-W.

Sử dụng dấu gạch ngang (-) để ghi đè các cài đặt trước, ví dụ: /-W.

Ví dụ thực tế

If you drink coffee, preset it to brew before you wake up.

Nếu bạn uống cà phê, hãy đặt trước để pha trước khi bạn thức dậy.

Nguồn: Healthy little secrets

Every card, I've given a preset person, action, and object to.

Mỗi thẻ, tôi đã đưa cho một người, hành động và đối tượng được đặt trước.

Nguồn: Connection Magazine

You can load these  presets, okay?

Bạn có thể tải các cài đặt sẵn này, được chứ?

Nguồn: ChatGPT Beginner's Guide

And these presets can be a fantastic starting point to explore the chat.

Và những cài đặt sẵn này có thể là điểm khởi đầu tuyệt vời để khám phá cuộc trò chuyện.

Nguồn: ChatGPT Beginner's Guide

It will follow that preset pattern and computationally find anything that's changed or appeared.

Nó sẽ tuân theo mẫu cài đặt sẵn đó và tính toán tìm ra bất cứ điều gì đã thay đổi hoặc xuất hiện.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) December 2020 Collection

Susan fed that Linn-LM1 to the AMS reverb box and used a preset called “nonlinear.”

Susan cho Linn-LM1 đó vào hộp reverb AMS và sử dụng cài đặt sẵn có tên “phi tuyến tính”.

Nguồn: Pop culture

This process is not good. So what happens if we receive this preset forming honor?

Quy trình này không tốt. Vậy điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta nhận được cài đặt sẵn này tạo ra danh dự?

Nguồn: meeting

This telescope will photograph the entire southern sky every few days over and over, following a preset pattern for 10 years.

Kính thiên văn này sẽ chụp ảnh toàn bộ bầu trời phía nam cứ sau vài ngày trong vòng 10 năm, tuân theo một mẫu cài đặt sẵn.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) December 2020 Collection

Dr Donoghue and his team decoded signals from their participants' brains as they were asked to imagine controlling a robotic arm making preset movements.

Tiến sĩ Donoghue và nhóm của ông đã giải mã các tín hiệu từ não của những người tham gia khi họ được yêu cầu tưởng tượng điều khiển một cánh tay robot thực hiện các chuyển động được đặt trước.

Nguồn: The Economist - Technology

That overall, you're, you're doing a bunch of stuff about presets to accomplish something, which is, hey, I've got this information.

Nhìn chung, bạn đang làm rất nhiều việc về cài đặt sẵn để đạt được điều gì đó, đó là, ừm, tôi có thông tin này.

Nguồn: meeting

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay