press-up

[Mỹ]/[ˈprɛsˌʌp]/
[Anh]/[ˈprɛsˌʌp]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một bài tập mà bạn nâng cơ thể lên khỏi mặt đất bằng tay và ngực.
v. Thực hiện chống đẩy; Đặt áp lực hoặc ảnh hưởng lên ai đó hoặc vật gì đó.
Word Forms
số nhiềupress-ups

Cụm từ & Cách kết hợp

do a press-up

tập chống đẩy

press-up challenge

thử thách chống đẩy

press-ups daily

chống đẩy hàng ngày

press-up form

tư thế chống đẩy

press-up routine

chuỗi chống đẩy

press-up competition

cuộc thi chống đẩy

press-up count

số lần chống đẩy

press-up set

hiệp chống đẩy

press-up technique

kỹ thuật chống đẩy

doing press-ups

đang tập chống đẩy

Câu ví dụ

he does twenty press-ups every morning to build upper body strength.

Anh ấy thực hiện hai mươi động tác chống đẩy mỗi sáng để tăng cường sức mạnh phần thân trên.

she struggled to do a single press-up when she first started exercising.

Cô ấy gặp khó khăn khi thực hiện được dù chỉ một động tác chống đẩy khi mới bắt đầu tập luyện.

the soldier could perform fifty press-ups without breaking a sweat.

Người lính có thể thực hiện năm mươi động tác chống đẩy mà không hề đổ mồ hôi.

a good way to warm up is to do a set of press-ups.

Một cách tốt để khởi động là thực hiện một loạt động tác chống đẩy.

he demonstrated the correct press-up technique to the new recruits.

Anh ấy đã trình diễn kỹ thuật chống đẩy đúng cách cho những người mới nhập ngũ.

she aims to increase the number of press-ups she can do each week.

Cô ấy đặt mục tiêu tăng số lượng động tác chống đẩy mà cô ấy có thể thực hiện mỗi tuần.

the fitness instructor showed them how to modify press-ups for beginners.

Giảng viên thể hình đã chỉ cho họ cách sửa đổi động tác chống đẩy cho người mới bắt đầu.

he used a resistance band to make his press-ups more challenging.

Anh ấy đã sử dụng một dây kháng lực để làm cho động tác chống đẩy của mình trở nên thử thách hơn.

she found that doing press-ups improved her posture significantly.

Cô ấy nhận thấy rằng việc thực hiện động tác chống đẩy đã cải thiện đáng kể tư thế của cô ấy.

the athlete incorporated plyometric press-ups into his training routine.

Vận động viên đã kết hợp động tác chống đẩy bật nhảy vào thói quen tập luyện của mình.

they competed to see who could do the most consecutive press-ups.

Họ thi đấu để xem ai có thể thực hiện được nhiều động tác chống đẩy liên tiếp nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay