presupposition

[Mỹ]/ˌpriːsʌpəˈzɪʃn/
[Anh]/ˌpriːsʌpəˈzɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động giả định hoặc cho rằng trước đó; giả định; suy đoán.
Các dạng của từ
số nhiềupresuppositions

Câu ví dụ

images that challenge presuppositions about feminine handiwork.

những hình ảnh thách thức những giả định về công việc thủ công của phụ nữ.

Your judgment of the case is based on the presupposition that the witness is telling the truth.

Phán đoán của bạn về vụ án dựa trên giả định rằng nhân chứng đang nói thật.

Abstract: This treatise uses TFA concept and its analytic method to discuss the differences and characteristics of the presupposition, entailment and affirmance.

Tóm tắt: Luận văn này sử dụng khái niệm TFA và phương pháp phân tích của nó để thảo luận về sự khác biệt và đặc điểm của giả định, suy ra và khẳng định.

One presupposition of the theory is that humans are rational beings.

Một giả định của lý thuyết là con người là những sinh vật hợp lý.

It is a common presupposition that hard work leads to success.

Đây là một giả định phổ biến rằng công việc chăm chỉ dẫn đến thành công.

The presupposition that all people are inherently good is often challenged.

Giả định rằng tất cả mọi người đều vốn dĩ tốt đẹp thường bị thách thức.

The argument is based on the presupposition that the economy will continue to grow.

Luận điểm dựa trên giả định rằng nền kinh tế sẽ tiếp tục phát triển.

She approached the problem with the presupposition that there must be a solution.

Cô ấy tiếp cận vấn đề với giả định rằng chắc chắn phải có một giải pháp.

The success of the project depends on the presupposition that all team members will cooperate.

Thành công của dự án phụ thuộc vào giả định rằng tất cả các thành viên trong nhóm sẽ hợp tác.

The presupposition that money can buy happiness is often debated.

Giả định rằng tiền có thể mua được hạnh phúc thường bị tranh luận.

The study challenges the presupposition that age determines intelligence.

Nghiên cứu thách thức giả định rằng tuổi tác quyết định trí thông minh.

The presupposition that technology always makes life easier is not always true.

Giả định rằng công nghệ luôn làm cho cuộc sống dễ dàng hơn không phải lúc nào cũng đúng.

The novel operates on the presupposition that love conquers all obstacles.

Truyện tiểu thuyết dựa trên giả định rằng tình yêu chiến thắng mọi trở ngại.

Ví dụ thực tế

This appreciation of time-intervals is, however, obviously a product of memory, not a presupposition of it.

Sự đánh giá về các khoảng thời gian này, tuy nhiên, rõ ràng là sản phẩm của trí nhớ, chứ không phải là một giả định của nó.

Nguồn: Analysis of the Heart (Part 2)

Okay, so one logical presupposition is, that you're in some sense insufficient, in relationship to the course.

Được rồi, vì vậy một giả định logic là, bạn ở một mức độ nào đó là không đủ, liên quan đến khóa học.

Nguồn: Inspirational Lecture by a Psychology Professor

In the penultimate paragraph of Shame and Necessity, he identifies and brilliantly contests what is arguably the central presupposition of the major tradition in the history of philosophy and its various morality games.

Trong đoạn văn cuối cùng trước cuối của Shame and Necessity, ông xác định và tranh luận một cách xuất sắc về điều mà có lẽ là giả định trung tâm của truyền thống lớn trong lịch sử triết học và các trò chơi đạo đức khác nhau của nó.

Nguồn: Simon Critchley - Tragedy the Greeks and Us

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay