pretzel

[Mỹ]/ˈprɛtsəl/
[Anh]/ˈprɛtsəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại sản phẩm bánh mì nướng, thường được xoắn thành nút và rắc muối; một thuật ngữ không chính thức cho một loại kèn Pháp trong tiếng Anh Mỹ; một loại bánh quy giòn.
Word Forms
số nhiềupretzels

Cụm từ & Cách kết hợp

soft pretzel

bánh mì pretzel mềm

pretzel bun

bánh mì tròn pretzel

pretzel sticks

cánh mì pretzel

pretzel bites

bánh pretzel nhỏ

pretzel dough

vỏ bánh mì pretzel

pretzel knots

bánh mì pretzel xoắn

pretzel crust

vỏ bánh pretzel

pretzel toppings

phụ liệu bánh mì pretzel

chocolate pretzel

pretzel sô cô la

pretzel flavor

vị bánh mì pretzel

Câu ví dụ

i love to eat a warm pretzel with mustard.

Tôi thích ăn bánh mì vòng nướng ấm với mù tạt.

she bought a big pretzel at the fair.

Cô ấy đã mua một chiếc bánh mì vòng lớn ở hội chợ.

they serve delicious pretzels at the bakery.

Họ phục vụ bánh mì vòng ngon ở tiệm bánh.

he twisted the dough to make a pretzel.

Anh ấy xoắn bột để làm bánh mì vòng.

we enjoyed pretzels while watching the game.

Chúng tôi đã tận hưởng bánh mì vòng trong khi xem trận đấu.

she prefers her pretzel with cheese sauce.

Cô ấy thích bánh mì vòng của mình với sốt phô mai.

they sell pretzels in various flavors.

Họ bán bánh mì vòng với nhiều hương vị khác nhau.

he learned how to make pretzels from his grandmother.

Anh ấy đã học cách làm bánh mì vòng từ bà của mình.

at the party, everyone enjoyed the soft pretzels.

Tại bữa tiệc, mọi người đều thích những chiếc bánh mì vòng mềm.

my favorite snack is a pretzel with a cold drink.

Đồ ăn nhẹ yêu thích của tôi là bánh mì vòng với một đồ uống lạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay