pricing strategy
chiến lược định giá
competitive pricing
giá cả cạnh tranh
dynamic pricing
định giá động
price point
mức giá
price range
dải giá
discount pricing
định giá chiết khấu
premium pricing
giá cao cấp
value-based pricing
định giá dựa trên giá trị
cost-plus pricing
định giá cộng chi phí
price optimization
tối ưu hóa giá
transfer pricing
định giá chuyển giao
pricing policy
chính sách định giá
congestion pricing
định giá tắc nghẽn
option pricing model
mô hình định giá quyền chọn
predatory pricing
định giá săn mồi
pricing structure
cấu trúc định giá
marginal cost pricing
định giá chi phí biên
options pricing model
mô hình định giá quyền chọn
spent the day pricing dresses.
đã dành cả ngày để định giá váy.
a pricing floor; a bidding floor.
giá sàn; mức giá sàn đấu thầu.
opponents charged that below-cost pricing would reduce safety.
các đối thủ cho rằng việc định giá dưới giá thành sẽ làm giảm sự an toàn.
deep-discount pricing has kept air fares affordable.
việc định giá chiết khấu sâu đã giúp giữ cho giá vé máy bay phải chăng.
of all transport policies, road pricing seems most likely to cause apoplexy.
trong tất cả các chính sách giao thông, việc định giá đường bộ có vẻ có khả năng gây ra chứng đột quỵ nhất.
don't think for a minute that our pricing has affected our quality standards.
Tôi không nghĩ rằng việc định giá của chúng ta đã ảnh hưởng đến tiêu chuẩn chất lượng của chúng ta.
At Goldman Sachs he showed a nerdish curiosity bout pricing and hedging.
Tại Goldman Sachs, anh ấy thể hiện sự tò mò vụng về về giá cả và phòng ngừa rủi ro.
The Conservatives think minimum pricing will make certain “alcopop” drinks cheaper, and so should be dropped.
Các nhà Bảo thủ nghĩ rằng việc định giá tối thiểu sẽ khiến một số loại đồ uống “alcopop” rẻ hơn, và vì vậy nên bị loại bỏ.
pricing strategy
chiến lược định giá
competitive pricing
giá cả cạnh tranh
dynamic pricing
định giá động
price point
mức giá
price range
dải giá
discount pricing
định giá chiết khấu
premium pricing
giá cao cấp
value-based pricing
định giá dựa trên giá trị
cost-plus pricing
định giá cộng chi phí
price optimization
tối ưu hóa giá
transfer pricing
định giá chuyển giao
pricing policy
chính sách định giá
congestion pricing
định giá tắc nghẽn
option pricing model
mô hình định giá quyền chọn
predatory pricing
định giá săn mồi
pricing structure
cấu trúc định giá
marginal cost pricing
định giá chi phí biên
options pricing model
mô hình định giá quyền chọn
spent the day pricing dresses.
đã dành cả ngày để định giá váy.
a pricing floor; a bidding floor.
giá sàn; mức giá sàn đấu thầu.
opponents charged that below-cost pricing would reduce safety.
các đối thủ cho rằng việc định giá dưới giá thành sẽ làm giảm sự an toàn.
deep-discount pricing has kept air fares affordable.
việc định giá chiết khấu sâu đã giúp giữ cho giá vé máy bay phải chăng.
of all transport policies, road pricing seems most likely to cause apoplexy.
trong tất cả các chính sách giao thông, việc định giá đường bộ có vẻ có khả năng gây ra chứng đột quỵ nhất.
don't think for a minute that our pricing has affected our quality standards.
Tôi không nghĩ rằng việc định giá của chúng ta đã ảnh hưởng đến tiêu chuẩn chất lượng của chúng ta.
At Goldman Sachs he showed a nerdish curiosity bout pricing and hedging.
Tại Goldman Sachs, anh ấy thể hiện sự tò mò vụng về về giá cả và phòng ngừa rủi ro.
The Conservatives think minimum pricing will make certain “alcopop” drinks cheaper, and so should be dropped.
Các nhà Bảo thủ nghĩ rằng việc định giá tối thiểu sẽ khiến một số loại đồ uống “alcopop” rẻ hơn, và vì vậy nên bị loại bỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay