| số nhiều | priories |
medieval priory
tu viện thời trung cổ
historic priory
tu viện lịch sử
ruined priory
tu viện đổ nát
a priory alien (=an alien priory)
một tu viện ngoại lai (=một tu viện ngoại lai)
All the priories were made directly subject to the abbot of Cluny.
Tất cả các tu viện đều trực thuộc tu viện trưởng của Cluny.
The old priory was converted into a hotel.
Tu viện cổ đã được chuyển đổi thành một khách sạn.
The priory is located in a peaceful countryside setting.
Tu viện nằm ở một khung cảnh nông thôn thanh bình.
She decided to spend a weekend at the priory for some quiet reflection.
Cô quyết định dành một cuối tuần tại tu viện để suy ngẫm yên tĩnh.
The priory has a long history dating back to the medieval times.
Tu viện có một lịch sử lâu dài bắt nguồn từ thời Trung Cổ.
The priory's architecture is a blend of different styles.
Kiến trúc của tu viện là sự pha trộn của nhiều phong cách khác nhau.
They attended a wedding ceremony at the priory.
Họ đã tham dự một buổi lễ cưới tại tu viện.
The priory's gardens are well-maintained and beautiful.
Khu vườn của tu viện được bảo trì tốt và rất đẹp.
Visitors can take guided tours of the priory to learn about its history.
Du khách có thể tham gia các tour du lịch có hướng dẫn viên tại tu viện để tìm hiểu về lịch sử của nó.
The priory is known for its peaceful atmosphere and spiritual retreats.
Tu viện nổi tiếng với không khí thanh bình và các khóa tu thiêng.
The priory's library contains rare manuscripts and ancient texts.
Thư viện của tu viện chứa các bản thảo quý hiếm và các văn bản cổ.
While many historians are convinced the figure is prehistoric, others believe that it was the work of an artistic monk from a nearby priory and was created between the 11th and 15th centuries.
Mặc dù nhiều nhà sử học tin rằng hình ảnh đó có niên đại tiền sử, những người khác lại cho rằng đó là tác phẩm của một tu sĩ nghệ thuật từ một tu viện lân cận và được tạo ra giữa thế kỷ 11 và 15.
Nguồn: IELTS ReadingHad Tolstoi lived at the Priory in seclusion with a married lady 'cut off from what is called the world', however edifying the moral lesson, he could scarcely, I thought, have written WAR AND PEACE.
Tuy nhiên, nếu Tolstoi sống tại Priory ẩn dật với một người phụ nữ đã kết hôn 'đứt khỏi những gì được gọi là thế giới', thì dù bài học đạo đức có giá trị đến đâu, tôi nghĩ rằng anh ấy khó có thể viết được CHIẾN TRANH VÀ HÒA BÌNH.
Nguồn: A room of one's own.medieval priory
tu viện thời trung cổ
historic priory
tu viện lịch sử
ruined priory
tu viện đổ nát
a priory alien (=an alien priory)
một tu viện ngoại lai (=một tu viện ngoại lai)
All the priories were made directly subject to the abbot of Cluny.
Tất cả các tu viện đều trực thuộc tu viện trưởng của Cluny.
The old priory was converted into a hotel.
Tu viện cổ đã được chuyển đổi thành một khách sạn.
The priory is located in a peaceful countryside setting.
Tu viện nằm ở một khung cảnh nông thôn thanh bình.
She decided to spend a weekend at the priory for some quiet reflection.
Cô quyết định dành một cuối tuần tại tu viện để suy ngẫm yên tĩnh.
The priory has a long history dating back to the medieval times.
Tu viện có một lịch sử lâu dài bắt nguồn từ thời Trung Cổ.
The priory's architecture is a blend of different styles.
Kiến trúc của tu viện là sự pha trộn của nhiều phong cách khác nhau.
They attended a wedding ceremony at the priory.
Họ đã tham dự một buổi lễ cưới tại tu viện.
The priory's gardens are well-maintained and beautiful.
Khu vườn của tu viện được bảo trì tốt và rất đẹp.
Visitors can take guided tours of the priory to learn about its history.
Du khách có thể tham gia các tour du lịch có hướng dẫn viên tại tu viện để tìm hiểu về lịch sử của nó.
The priory is known for its peaceful atmosphere and spiritual retreats.
Tu viện nổi tiếng với không khí thanh bình và các khóa tu thiêng.
The priory's library contains rare manuscripts and ancient texts.
Thư viện của tu viện chứa các bản thảo quý hiếm và các văn bản cổ.
While many historians are convinced the figure is prehistoric, others believe that it was the work of an artistic monk from a nearby priory and was created between the 11th and 15th centuries.
Mặc dù nhiều nhà sử học tin rằng hình ảnh đó có niên đại tiền sử, những người khác lại cho rằng đó là tác phẩm của một tu sĩ nghệ thuật từ một tu viện lân cận và được tạo ra giữa thế kỷ 11 và 15.
Nguồn: IELTS ReadingHad Tolstoi lived at the Priory in seclusion with a married lady 'cut off from what is called the world', however edifying the moral lesson, he could scarcely, I thought, have written WAR AND PEACE.
Tuy nhiên, nếu Tolstoi sống tại Priory ẩn dật với một người phụ nữ đã kết hôn 'đứt khỏi những gì được gọi là thế giới', thì dù bài học đạo đức có giá trị đến đâu, tôi nghĩ rằng anh ấy khó có thể viết được CHIẾN TRANH VÀ HÒA BÌNH.
Nguồn: A room of one's own.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay