| ngôi thứ ba số ít | cloisters |
| số nhiều | cloisters |
| thì quá khứ | cloistered |
| hiện tại phân từ | cloistering |
| quá khứ phân từ | cloistered |
the cloister is of late twelfth century design.
tu viện có thiết kế theo phong cách thế kỷ 12 muộn.
a cloister is all that remains of the monastery.
Một tu viện là tất cả những gì còn lại của tu viện.
a cloistered walkway bordered the courtyard.
Một lối đi có mái che giáp với sân.
She cloistered herself in the office.
Cô ấy tự cô lập mình trong văn phòng.
he was inclined more to the cloister than the sword.
Anh ta có xu hướng đến tu viện hơn là kiếm.
the monastery was where the Brothers would cloister themselves to meditate.
Tu viện là nơi các tu sĩ tụ tập để thiền định.
Nash did not live a cloistered existence nor was he spared the shocks that flesh is heir to.
Nash không sống một cuộc sống ẩn dật và cũng không tránh được những cú sốc mà con người phải chịu.
the cloister is of late twelfth century design.
tu viện có thiết kế theo phong cách thế kỷ 12 muộn.
a cloister is all that remains of the monastery.
Một tu viện là tất cả những gì còn lại của tu viện.
a cloistered walkway bordered the courtyard.
Một lối đi có mái che giáp với sân.
She cloistered herself in the office.
Cô ấy tự cô lập mình trong văn phòng.
he was inclined more to the cloister than the sword.
Anh ta có xu hướng đến tu viện hơn là kiếm.
the monastery was where the Brothers would cloister themselves to meditate.
Tu viện là nơi các tu sĩ tụ tập để thiền định.
Nash did not live a cloistered existence nor was he spared the shocks that flesh is heir to.
Nash không sống một cuộc sống ẩn dật và cũng không tránh được những cú sốc mà con người phải chịu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay