political prisoners
những người bị tù chính trị
prisoners rights
quyền của tù nhân
prisoners exchange
trao đổi tù nhân
prisoners release
giải phóng tù nhân
prisoners of war
những người bị bắt làm tù binh
prisoners treatment
sử đối với tù nhân
female prisoners
tù nhân nữ
prisoners dilemma
bài toán của tù nhân
prisoners population
dân số tù nhân
juvenile prisoners
tù nhân vị thành niên
prisoners often have limited access to education.
Những người bị tù thường có quyền truy cập hạn chế vào giáo dục.
the prison system aims to rehabilitate prisoners.
Hệ thống nhà tù hướng tới cải tạo những người bị tù.
many prisoners are working towards early release.
Nhiều người bị tù đang nỗ lực để được thả sớm.
prisoners have the right to receive medical care.
Những người bị tù có quyền được chăm sóc y tế.
some prisoners participate in vocational training programs.
Một số người bị tù tham gia các chương trình đào tạo nghề.
prisoners can maintain contact with their families through letters.
Những người bị tù có thể giữ liên lạc với gia đình thông qua thư từ.
conditions for prisoners can vary greatly between facilities.
Điều kiện sống cho những người bị tù có thể khác nhau rất nhiều giữa các cơ sở.
prisoners often face challenges reintegrating into society.
Những người bị tù thường gặp phải những thách thức khi tái hòa nhập xã hội.
some organizations advocate for the rights of prisoners.
Một số tổ chức đấu tranh cho quyền lợi của những người bị tù.
prisoners may participate in rehabilitation programs to reduce recidivism.
Những người bị tù có thể tham gia các chương trình cải tạo để giảm tái phạm.
political prisoners
những người bị tù chính trị
prisoners rights
quyền của tù nhân
prisoners exchange
trao đổi tù nhân
prisoners release
giải phóng tù nhân
prisoners of war
những người bị bắt làm tù binh
prisoners treatment
sử đối với tù nhân
female prisoners
tù nhân nữ
prisoners dilemma
bài toán của tù nhân
prisoners population
dân số tù nhân
juvenile prisoners
tù nhân vị thành niên
prisoners often have limited access to education.
Những người bị tù thường có quyền truy cập hạn chế vào giáo dục.
the prison system aims to rehabilitate prisoners.
Hệ thống nhà tù hướng tới cải tạo những người bị tù.
many prisoners are working towards early release.
Nhiều người bị tù đang nỗ lực để được thả sớm.
prisoners have the right to receive medical care.
Những người bị tù có quyền được chăm sóc y tế.
some prisoners participate in vocational training programs.
Một số người bị tù tham gia các chương trình đào tạo nghề.
prisoners can maintain contact with their families through letters.
Những người bị tù có thể giữ liên lạc với gia đình thông qua thư từ.
conditions for prisoners can vary greatly between facilities.
Điều kiện sống cho những người bị tù có thể khác nhau rất nhiều giữa các cơ sở.
prisoners often face challenges reintegrating into society.
Những người bị tù thường gặp phải những thách thức khi tái hòa nhập xã hội.
some organizations advocate for the rights of prisoners.
Một số tổ chức đấu tranh cho quyền lợi của những người bị tù.
prisoners may participate in rehabilitation programs to reduce recidivism.
Những người bị tù có thể tham gia các chương trình cải tạo để giảm tái phạm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay