inmates rights
quyền của tù nhân
inmates programs
chương trình của tù nhân
inmates population
dân số tù nhân
inmates rehabilitation
phục hồi chức năng của tù nhân
inmates education
giáo dục của tù nhân
inmates services
dịch vụ của tù nhân
inmates health
sức khỏe của tù nhân
inmates welfare
phúc lợi của tù nhân
inmates access
quyền truy cập của tù nhân
the inmates participated in a rehabilitation program.
những tù nhân đã tham gia vào chương trình phục hồi.
inmates often form strong bonds with each other.
những tù nhân thường tạo ra những mối liên kết mạnh mẽ với nhau.
the prison provides educational opportunities for inmates.
nhà tù cung cấp các cơ hội giáo dục cho những tù nhân.
inmates are required to follow strict rules.
những tù nhân phải tuân thủ các quy tắc nghiêm ngặt.
some inmates are released early for good behavior.
một số tù nhân được thả sớm vì hành vi tốt.
inmates can earn vocational training while incarcerated.
những tù nhân có thể học nghề trong khi bị giam giữ.
the facility offers mental health services for inmates.
cơ sở vật chất cung cấp các dịch vụ chăm sóc sức khỏe tinh thần cho những tù nhân.
inmates often have limited access to the outside world.
những tù nhân thường có ít quyền truy cập vào thế giới bên ngoài.
programs aimed at reducing recidivism benefit inmates.
các chương trình nhằm giảm tỷ lệ tái phạm có lợi cho những tù nhân.
inmates are encouraged to participate in group therapy.
những tù nhân được khuyến khích tham gia trị liệu nhóm.
inmates rights
quyền của tù nhân
inmates programs
chương trình của tù nhân
inmates population
dân số tù nhân
inmates rehabilitation
phục hồi chức năng của tù nhân
inmates education
giáo dục của tù nhân
inmates services
dịch vụ của tù nhân
inmates health
sức khỏe của tù nhân
inmates welfare
phúc lợi của tù nhân
inmates access
quyền truy cập của tù nhân
the inmates participated in a rehabilitation program.
những tù nhân đã tham gia vào chương trình phục hồi.
inmates often form strong bonds with each other.
những tù nhân thường tạo ra những mối liên kết mạnh mẽ với nhau.
the prison provides educational opportunities for inmates.
nhà tù cung cấp các cơ hội giáo dục cho những tù nhân.
inmates are required to follow strict rules.
những tù nhân phải tuân thủ các quy tắc nghiêm ngặt.
some inmates are released early for good behavior.
một số tù nhân được thả sớm vì hành vi tốt.
inmates can earn vocational training while incarcerated.
những tù nhân có thể học nghề trong khi bị giam giữ.
the facility offers mental health services for inmates.
cơ sở vật chất cung cấp các dịch vụ chăm sóc sức khỏe tinh thần cho những tù nhân.
inmates often have limited access to the outside world.
những tù nhân thường có ít quyền truy cập vào thế giới bên ngoài.
programs aimed at reducing recidivism benefit inmates.
các chương trình nhằm giảm tỷ lệ tái phạm có lợi cho những tù nhân.
inmates are encouraged to participate in group therapy.
những tù nhân được khuyến khích tham gia trị liệu nhóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay