prize-winning essay
bản thảo đoạt giải
prize-winning recipe
công thức đoạt giải
prize-winning novel
tiểu thuyết đoạt giải
prize-winning performance
diễn xuất đoạt giải
prize-winning athlete
vận động viên đoạt giải
was prize-winning
đã đoạt giải
prize-winning design
thiết kế đoạt giải
prize-winning photo
bức ảnh đoạt giải
prize-winning film
phim đoạt giải
the prize-winning essay explored the complexities of climate change.
bản luận văn đoạt giải đã khám phá những phức tạp của biến đổi khí hậu.
she submitted a prize-winning photograph to the annual competition.
cô ấy đã gửi một bức ảnh đoạt giải đến cuộc thi hàng năm.
the prize-winning novel received critical acclaim from reviewers.
tiểu thuyết đoạt giải đã nhận được sự đánh giá cao từ các nhà phê bình.
he felt proud to be associated with a prize-winning team.
anh cảm thấy tự hào khi được liên kết với một đội đoạt giải.
the prize-winning design incorporated sustainable materials.
thiết kế đoạt giải kết hợp các vật liệu bền vững.
the school celebrated the prize-winning student’s achievement.
nhà trường đã ăn mừng thành tích của học sinh đoạt giải.
the prize-winning recipe was a family secret passed down generations.
công thức đoạt giải là một bí mật gia đình được truyền lại qua nhiều thế hệ.
the prize-winning scientist presented their research at the conference.
nhà khoa học đoạt giải đã trình bày nghiên cứu của họ tại hội nghị.
the prize-winning bakery is known for its delicious pastries.
tiệm bánh đoạt giải nổi tiếng với những món bánh ngọt ngon.
the prize-winning performance captivated the entire audience.
phần trình diễn đoạt giải đã chinh phục toàn bộ khán giả.
the prize-winning garden showcased innovative landscaping techniques.
vườn đoạt giải trưng bày các kỹ thuật thiết kế cảnh quan sáng tạo.
prize-winning essay
bản thảo đoạt giải
prize-winning recipe
công thức đoạt giải
prize-winning novel
tiểu thuyết đoạt giải
prize-winning performance
diễn xuất đoạt giải
prize-winning athlete
vận động viên đoạt giải
was prize-winning
đã đoạt giải
prize-winning design
thiết kế đoạt giải
prize-winning photo
bức ảnh đoạt giải
prize-winning film
phim đoạt giải
the prize-winning essay explored the complexities of climate change.
bản luận văn đoạt giải đã khám phá những phức tạp của biến đổi khí hậu.
she submitted a prize-winning photograph to the annual competition.
cô ấy đã gửi một bức ảnh đoạt giải đến cuộc thi hàng năm.
the prize-winning novel received critical acclaim from reviewers.
tiểu thuyết đoạt giải đã nhận được sự đánh giá cao từ các nhà phê bình.
he felt proud to be associated with a prize-winning team.
anh cảm thấy tự hào khi được liên kết với một đội đoạt giải.
the prize-winning design incorporated sustainable materials.
thiết kế đoạt giải kết hợp các vật liệu bền vững.
the school celebrated the prize-winning student’s achievement.
nhà trường đã ăn mừng thành tích của học sinh đoạt giải.
the prize-winning recipe was a family secret passed down generations.
công thức đoạt giải là một bí mật gia đình được truyền lại qua nhiều thế hệ.
the prize-winning scientist presented their research at the conference.
nhà khoa học đoạt giải đã trình bày nghiên cứu của họ tại hội nghị.
the prize-winning bakery is known for its delicious pastries.
tiệm bánh đoạt giải nổi tiếng với những món bánh ngọt ngon.
the prize-winning performance captivated the entire audience.
phần trình diễn đoạt giải đã chinh phục toàn bộ khán giả.
the prize-winning garden showcased innovative landscaping techniques.
vườn đoạt giải trưng bày các kỹ thuật thiết kế cảnh quan sáng tạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay