top-rated

[Mỹ]/ˌtɒpˈreɪtɪd/
[Anh]/ˌtɑːpˈreɪtɪd/

Dịch

adj. phổ biến nhất hoặc chất lượng cao nhất

Cụm từ & Cách kết hợp

top-rated restaurants

nhà hàng được đánh giá cao

top-rated hotels

khách sạn được đánh giá cao

top-rated product

sản phẩm được đánh giá cao

was top-rated

đã được đánh giá cao

top-rated service

dịch vụ được đánh giá cao

being top-rated

đang được đánh giá cao

top-rated movies

phim được đánh giá cao

top-rated schools

trường học được đánh giá cao

top-rated seller

người bán hàng được đánh giá cao

top-rated app

ứng dụng được đánh giá cao

Câu ví dụ

we stayed at a top-rated hotel downtown.

chúng tôi đã ở tại một khách sạn được đánh giá cao ở trung tâm thành phố.

the restaurant received top-rated reviews online.

nhà hàng đã nhận được những đánh giá cao trên mạng.

this is a top-rated product on amazon.

đây là một sản phẩm được đánh giá cao trên amazon.

she's a top-rated seller on etsy.

cô ấy là một người bán hàng được đánh giá cao trên etsy.

the movie was a top-rated blockbuster this summer.

phim là một bộ phim cháy vé được đánh giá cao vào mùa hè này.

he's considered a top-rated candidate for the position.

anh ấy được coi là một ứng cử viên được đánh giá cao cho vị trí đó.

the school is consistently a top-rated institution.

trường luôn là một học viện được đánh giá cao.

we booked a top-rated tour guide for the city.

chúng tôi đã đặt một hướng dẫn viên du lịch được đánh giá cao cho thành phố.

the software is a top-rated choice for businesses.

phần mềm là một lựa chọn được đánh giá cao cho các doanh nghiệp.

it's a top-rated destination for tourists.

đây là một điểm đến được đánh giá cao cho khách du lịch.

the app is a top-rated fitness tracker.

ứng dụng là một thiết bị theo dõi thể dục được đánh giá cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay