award-winning chef
đầu bếp đoạt giải
award-winning film
phim đoạt giải
award-winning novel
tiểu thuyết đoạt giải
being award-winning
đang đoạt giải
an award-winning product
một sản phẩm đoạt giải
award-winning design
thiết kế đoạt giải
was award-winning
đã đoạt giải
award-winning bakery
tiệm bánh đoạt giải
award-winning restaurant
nhà hàng đoạt giải
truly award-winning
thực sự đoạt giải
the restaurant received an award-winning review from a prominent food critic.
Nhà hàng đã nhận được đánh giá có giải thưởng từ một nhà phê bình ẩm thực nổi tiếng.
she gave an award-winning performance in the school play last year.
Cô ấy đã có một màn trình diễn đoạt giải thưởng trong vở kịch của trường năm ngoái.
their award-winning documentary explores the impact of climate change.
Bộ phim tài liệu đoạt giải thưởng của họ khám phá tác động của biến đổi khí hậu.
the film won an award-winning score at the international film festival.
Bộ phim đã giành được giải thưởng âm nhạc tại Liên hoan phim quốc tế.
he is known for his award-winning photography of wildlife in africa.
Anh ấy nổi tiếng với những bức ảnh chụp động vật hoang dã ở châu Phi đoạt giải thưởng.
the bakery is famous for its award-winning chocolate cake recipe.
Tiệm bánh nổi tiếng với công thức bánh sô cô la đoạt giải thưởng của mình.
the museum showcased an award-winning collection of ancient artifacts.
Bảo tàng trưng bày bộ sưu tập các hiện vật cổ đại đoạt giải thưởng.
the author published an award-winning novel last month.
Tác giả đã xuất bản một tiểu thuyết đoạt giải thưởng vào tháng trước.
the team presented an award-winning proposal to the investors.
Đội ngũ đã trình bày một đề xuất đoạt giải thưởng cho các nhà đầu tư.
the company launched an award-winning marketing campaign this year.
Công ty đã ra mắt một chiến dịch quảng cáo đoạt giải thưởng năm nay.
the architect designed an award-winning sustainable building.
Kiến trúc sư đã thiết kế một tòa nhà bền vững đoạt giải thưởng.
award-winning chef
đầu bếp đoạt giải
award-winning film
phim đoạt giải
award-winning novel
tiểu thuyết đoạt giải
being award-winning
đang đoạt giải
an award-winning product
một sản phẩm đoạt giải
award-winning design
thiết kế đoạt giải
was award-winning
đã đoạt giải
award-winning bakery
tiệm bánh đoạt giải
award-winning restaurant
nhà hàng đoạt giải
truly award-winning
thực sự đoạt giải
the restaurant received an award-winning review from a prominent food critic.
Nhà hàng đã nhận được đánh giá có giải thưởng từ một nhà phê bình ẩm thực nổi tiếng.
she gave an award-winning performance in the school play last year.
Cô ấy đã có một màn trình diễn đoạt giải thưởng trong vở kịch của trường năm ngoái.
their award-winning documentary explores the impact of climate change.
Bộ phim tài liệu đoạt giải thưởng của họ khám phá tác động của biến đổi khí hậu.
the film won an award-winning score at the international film festival.
Bộ phim đã giành được giải thưởng âm nhạc tại Liên hoan phim quốc tế.
he is known for his award-winning photography of wildlife in africa.
Anh ấy nổi tiếng với những bức ảnh chụp động vật hoang dã ở châu Phi đoạt giải thưởng.
the bakery is famous for its award-winning chocolate cake recipe.
Tiệm bánh nổi tiếng với công thức bánh sô cô la đoạt giải thưởng của mình.
the museum showcased an award-winning collection of ancient artifacts.
Bảo tàng trưng bày bộ sưu tập các hiện vật cổ đại đoạt giải thưởng.
the author published an award-winning novel last month.
Tác giả đã xuất bản một tiểu thuyết đoạt giải thưởng vào tháng trước.
the team presented an award-winning proposal to the investors.
Đội ngũ đã trình bày một đề xuất đoạt giải thưởng cho các nhà đầu tư.
the company launched an award-winning marketing campaign this year.
Công ty đã ra mắt một chiến dịch quảng cáo đoạt giải thưởng năm nay.
the architect designed an award-winning sustainable building.
Kiến trúc sư đã thiết kế một tòa nhà bền vững đoạt giải thưởng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay